6929/ 1891. NGHỆ AN TỈNH HƯNG NGUYÊN PHỦ AN TRƯỜNG TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 乂 安 省 興 元 府 安 場 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 12 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.B1/2
Địa bạ 2 thôn, 4 xã thuộc tổng Yên Trường, phủ Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
1. Xã Yên Lưu : 90 tr., khai tháng 4 năm Minh Mệnh 17 (1836), gồm 1696 mẫu 4 sào 6 thước 4 tấc ruộng, đất công, tư, trong đó có 1310 mẫu 7 sào 1 thước 3 tấc (1120 mẫu 1 sào 6 thước 9 tấc bỏ hoang), 285 mẫu 8 sào 4 thước tư điền, ngoài ra là công thổ, thổ trạch, vườn, thần từ, Phật tự...
2. Xã Đức Quang : 30 tr., khai ngày 20 tháng 7 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm 908 mẫu 5 sào 10 thước 1 tấc ruộng, đất công; trong đó có 710 mẫu 6 sào 4 thước 1 tấc công điền (487 mẫu 13 thước 2 tấc bỏ hoang), 197 mẫu 9 sào 6 tấc công thổ (170 mẫu 6 sào 2 thước bỏ hoang), ngoài ra là ruộng, đất thần từ Phật tự...
3. Xã Đức Thịnh : 10 tr., khai ngày 10 tháng 10 năm Thành Thái 7 (1895), gồm 61 mẫu 7 sào 4 thước 2 tấc ruộng, đất công, tư; trong đó có 6 mẫu 7 sào 5 thước 8 tấc công điền, 47 mẫu 9 sào 4 tấc tư điền, ngoài ra là đất thần từ Phật tự.
4. Thôn Xuân Đài : 10 tr., khai ngày 15 tháng 10 năm Tự Đức 13 (1860), gồm 130 mẫu 9 sào 2 thước ruộng, đất tư (còn bỏ hoang 77 mẫu 8 sào 2 thước); trong đó có 115 mẫu 8 sào 2 thước tư điền (còn bỏ hoang 36 mẫu 8 sào 2 thước), ngoài ra là thổ trạch, đất thần từ Phật tự...
5. Xã Yên Xá : 10 tr., khai ngày 8 tháng 9 năm Thành Thái 10 (1898), gồm 115 mẫu 7 sào 8 thước 5 tấc 5 phân ruộng, đất công, tư; trong đó có 100 mẫu 1 thước 9 tấc 5 phân là ruộng, 15 mẫu 7 sào 6 thước 6 tấc là đất.
6. Thôn Thượng , xã Yên Dũng : 168 tr., khai tháng 3 năm Minh Mệnh 17 (1836), gồm 725 mẫu 4 sào 5 tấc ruộng, đất tư; trong đó có 526 mẫu 9 sào 9 thước tư điền (bỏ hoang 255 mẫu), 183 mẫu 5 sào 1 thước 3 tấc đất (bỏ hoang 116 mẫu 1 sào 8 thước 3 tấc).