6389/ 1351. NGHỆ AN TỈNH HƯNG NGUYÊN PHỦ YÊN TRƯỜNG TỔNG CÁC XÃ THÔN TỤC LỆ 乂 安 省 興 元 府 安 長 總 各 社村 俗 例
1 bản viết, 457 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF. B1.2
Tục lệ 14 thôn và 6 xã thuộc tổng Yên Trường, phủ Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
1. Xã Vĩnh Yên : 38 tr., gồm 41 điều, lập ngày 1 tháng 3 năm Tự Đức 6 (1853); 18 điều, lập ngày 24 tháng 2 năm Hàm Nghi 1 (1885).
2. Thôn Yên Vinh : 64 tr., gồm 52 điều, lập ngày 15 tháng 2 năm Minh Mệnh 3 (1822); 15 điều, lập ngày 9 tháng 9 năm Tự Đcs 8 (1855); 1 điều (về tế lễ); lập ngày 27 tháng 2 năm Tự Đức 31 (1878); 5 điều, lập năm Đinh Mùi (?); 5 điều, lập ngày 26 tháng 2 năm Duy Tân 2 (1908).
3. Thôn Đông Yên : 10 tr., gồm 11 điều, lập ngày 19 tháng 2 năm Thành Thái 5 (1873); 15 điều, lập năm Duy Tân 5 (1911).
4. Thôn Yên Thịnh : 10 tr., gồm 21 điều, lập ngày 26 tháng 2 năm Thiệu Trị 1 (1841).
5. Thôn Trung Mỹ : 11 tr., gồm 29 điều, lập ngày 10 tháng 2 năm Thành Thái 4 (1902).
6. Thôn Nam Khang : 10 tr., gồm 11 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 31 (1878).
7. Thôn Hạ , xã Yên Dũng : 57 tr., gồm 15 điều, lập ngày 10 tháng 10 năm Cảnh Thịnh 5 (1797); 10 điều, lập ngày 8 tháng Giêng năm Minh Mệnh 2 (1821); 8 điều, lập ngày 6 tháng 8 năm Tự Đức 9 (1856); 17 điều, lập ngày 18 tháng 8 năm Đồng Khánh 2 (1887); 38 điều, lập ngày 10 tháng 6 năm Thành Thái 10 (1898); 7 điều, lập ngày 20 tháng 8 năm Duy Tân 7 (1913); 23 điều, lập ngày 7 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
8. Thôn Thượng , xã Yên Dũng: 32 tr., gồm 25 điều, lập ngày 1 tháng 10 năm Tự Đức 18 (1865).
9. Xã Yên Lưu : 25 tr., gồm 24 điều, lập ngày 2 tháng 8 năm Thành Thái 4 (1892).
10. Xã Đức Quang : 44 tr., gồm 20 điều, lập ngày 20 tháng Giêng năm Minh Mệnh 2 (1821); 23 điều, lập ngày 17 tháng 3 năm Tự Đức 11 (1858); 30 điều, lập ngày 12 tháng 7 năm Tự Đức 26 (1873); 17 điều, lập ngày 16 tháng 3 năm Duy Tân 4 (1910) (điều lệ của thôn Kiều Thái); 20 điều, lập ngày 6 tháng 3 Nhuận năm Tự Đức 13 (1860) (điều lệ của hội Tư văn thôn Kiều Thái); 25 điều, lập ngày 22 tháng Giêng năm Tự Đức 14 (1861) (điều lệ chung của 3 xã: Đức Quang, Hải Côn, Đặng Điền); 29 điều, lập ngày 16 tháng 2 năm Thành Thái 1 (1889) (điều lệ của thôn Cự Phú).
11. Xã Đức Thịnh : 14 tr., gồm 36 điều, lập ngày 1 tháng 10 năm Đồng Khánh 2 (1887).
12. Xã Lộc Đa : 16 tr., gồm 30 điều, lập ngày 15 tháng 10 năm Tự Đức 9 (1856).
13. Thôn Ngũ Lộc , xã Ngô Trường : 13 tr., gồm 19 điều, lập ngày 16 tháng 6 năm Tự Đức 18 (1865); 7 điều, lập ngày tháng Giêng năm Tự Đức 23 (1870).
14. Xã Ngô Trường : 12 tr., gồm 25 điều, lập ngày 13 tháng Giêng năm Minh Mệnh 15 (1834); 8 điều, lập ngày 7 tháng 2 năm Đồng Khánh 2 (1887).
15. Thôn Văn Chấn : 17 tr., gồm 21 điều, lập ngày 13 tháng Giêng năm Minh Mệnh 15 (1834); 3 điều, lập ngày 26 tháng 10 năm Tự Đức 34 (1881); 15 điều, không ghi năm lập.
16. Thôn Xuân Đài : 4 tr., gồm 6 điều, lập ngày 1 tháng 9 năm Duy Tan 2 (1908).
17. Thôn Yên Xá : 21 tr., gồm 32 điều, lập ngày 12 tháng 2 năm Hàm Nghi 1 (1885).
18. Thôn Mỹ Hậu : 12 tr., gồm 19 điều, lập ngày 25 tháng 7 năm Đồng Khánh 2 (1887).
19. Thôn Trung Mỹ , xã Xuân Yên : 14 tr., gồm 20 điều, lập ngày 5 tháng 3 năm Đồng Khánh 1 (1886).
20. Thôn Yên Duệ : 33 tr., gồm 52 điều, lập ngày 6 tháng 5 năm Minh Mệnh 10 (1829).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|