6398/ 1360. NGHỆ AN TỈNH NGHI LỘC HUYỆN VÂN TRÌNH TỔNG CÁC XÃ THÔN TỤC LỆ 乂 安 省 宜 祿 縣 雲 {µ 總 各 社 村 俗 例
1 bản viết, 169 tr., 29 x 16, chữ Hán.
AF. B1/31
Tục lệ 14 thôn và 3 xã thuộc tổng Vân Trình, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
1. Xã Vân Trình : 8 tr., gồm 24 điều, lập ngày 12 tháng Giêng năm Tự Đức 6 (1853).
2. Thôn Phù Thạch : 10 tr., gồm 38 điều, lập ngày 13 tháng 5 năm Minh Mệnh 13 (1832).
3. Thôn Mỹ Hòa : 6 tr., gồm 18 điều, lập ngày 15 tháng 3 năm Đồng Khánh 2 (1887).
4. Thôn Hà Thanh : 5 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
5. Thôn Mỹ Yên : 4 tr., gồm 15 điều, không ghi ngày lập.
6. Thôn Tụy Anh : 32 tr., gồm 70 điều, lập ngày 6 tháng Giêng năm Tự Đức 18 (1868).
7. Thôn Phương Tích : 30 tr., gồm 67 điều, lập ngày 11 tháng 6 năm Tự Đức 18 (1865).
8. Xã Quả Khê : 24 tr., gồm 25 điều (chung cho cả xã), lập ngày 21 tháng 11 năm Kiến Phúc 1 (1883); 11 điều (của giáp Hưng Vận), lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 35 (1882).
9. Thôn Tam Đa : 6 tr., gồm 12 điều, lập ngày 2 tháng 5 năm Đồng Khánh 2 (1887).
10. Thôn Yên Lãng : 4 tr., gồm 10 điều, không ghi ngày lập.
11. Thôn Xuân Mỹ : 10 tr., gồm 27 điều, không ghi ngày lập.
12. Xã Mậu Lâm : 6 tr., gồm 10 điều, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 32 (1879).
13. Thôn Cổ Lãm : 6 tr., gồm 9 điều, lập ngày 25 tháng 3 năm Đồng Khánh 2 (1887).
14. Thôn Mỹ Lâm : 5 tr., gồm 15 điều, không ghi ngày lập.
15. Thôn Trường Đê : 5 tr., gồm 9 điều, lập ngày 25 tháng Giêng năm Tự Đức 35 (1882).
16. Thôn Cổ Văn : 4 tr., gồm 16 điều, không ghi ngày lập.
17. Thôn Đồng Quĩ : 4 tr., gồm 11 điều, không ghi ngày lập.