6400/ 1362. NINH BÌNH TỈNH GIA KHÁNH HUYỆN CÁC XÃ ĐIỂN LỆ 寧 平 省 嘉 慶 縣 各 社 典 例
1 bản viết, 274 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/3
Tục lệ 1 thôn, 4 xã thuộc tổng Đa Giá , huyện Gia Khánh, tỉnh Ninh Bình, bao gồm điển lệ, khoán lệ, qui tắc... qui định các điều về lễ tiết, khoa hoạn, ruộng đất, quân dịch, việc hôn, việc hiếu...
1. Xã Phú Gia : 24 tr., gồm định lệ của thôn Quan Sơn , viết ngày 3 ngày 11 năm Đồng Khánh 2 (1887); 20 điều giao ước giữa thôn Quan Sơn và thôn Phong Sơn , lập ngày 20 tháng 11 năm Tự Đức 23 (1870); 2 văn từ từ làm ngày 13 tháng 6 năm Thành Thái 11 (1899) và ngày tháng 7 năm Thành Thái 11 (1899). Nội dung là những qui định về êất thea của chùa, việc đóng góp tu sửa chùa...
2. Xã Lực Giá : 112 tr., gồm 54 qui định về các điển lễ, viết ngày 10 tháng 3 năm Tự Đức 2 (1849). Có bản ghi các đồ thờ ở thượng miếu, ở chùa Nương Sơn; và những người đã cung tiến đồ thờ, ruộng, tiền...
3. Xã Đới Nhân : 46 tr., gồm 22 điều về các lễ tiết, các đồ thờ; ghi chép về ruộng, đất thờ.
4. Xã Đa Giá Hạ : 70 tr., gồm 80 điều, lập ngày 20 tháng 9 Nhuận năm Cảnh Hưng 47 (1786); 25 điều qui định việc thờ cúng ở điện An Quốc (nơi dân xã này được làm tạo lệ), lập ngày 28 tháng 11 năm Cảnh Hưng 28 (1767).
5. Thôn Trì , xã Yên Phong : 20 tr., gồm 30 điều, lập ngày 3 tháng 3 năm Tự Đức 23 (1870).