6406/ 1368. NINH BÌNH TỈNH GIA KHÁNH HUYỆN CÁC XÃ TỤC LỆ 寧 平 省 嘉 慶 縣 各 社俗 例
1 bản viết, 274 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/4
Tục lệ 1 giáp, 7 thôn, 4 xã thuộc tổng Kỳ Vỹ , huyện Gia Khánh, tỉnh Ninh Bình. Bao gồm các khoán lệ, lệ bạ... về lễ tiết, khoa hoạn, quân sự, việc hôn, việc hiếu...
1. Thôn Trung , xã Kỳ Vỹ : 32 tr., gồm 36 tr., lập ngày 6 tháng 2 năm Tự Đức 25 (1872).
2. Xã Hoàng Sơn : 14 tr., gồm 22 điều, lập ngày 28 tháng 7 năm Minh Mệnh 3 (1822).
3. Thôn Đống Cao , xã Thư Điền : 20 tr., gồm 26 điều, lập ngày 1 tháng 10 năm Tự Đức 32 (1879).
4. Giáp Yên Sơn , xã Hoàng Sơn: 10 tr., gồm 8 điều, lập ngày 20 tháng 8 năm Đồng Khánh 2 (1887).
5. Thôn Nội , xã Xuân Áng : 26 tr., gồm 31 điều, lập ngày 16 tháng 12 năm Đồng Khánh 3 (1888).
6. Xã Xuân Áng : 8 tr., lệ đăng cai việc cho thuê đánh cá ở các khe, ngòi lấy tiền nộp cho xã để dùng vào việc thờ phụng, hội họp..., lập ngày 12 tháng 10 năm Minh Mệnh 14 (1833).
7. Xã Dưỡng Khê : 18 tr., gồm 46 điều, lập ngày 1 tháng 2 năm Thành Thái 10 (1898).
8. Thôn Yên Bình , xã Thư Điền : 36 tr., gồm 23 điều, lập ngày 8 tháng 12 năm Đồng Khánh 2 (1887).
9. Thôn Nguyên Ngoại , xã Giá Phú : 36 tr., gồm 48 điều, lậo ngày 2 tháng 3 năm Thành Thái 18 (1906).
10. Thôn Nguyễn Xá , xã Thư Điền: 30 tr., gồm 41 điều, lập ngày 10 tháng 6 năm Thành Thái 18 (1906).
11. Thôn Nam Giáp , xã Xuân Áng : 6 tr., gồm 4 điều, lập ngày 13 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914).
12. Xã Phúc Sơn : 24 tr., gồm 24 khoản, lập ngày 16 tháng 2 năm Thành Thái 19 (1907).