5330/ 292. NINH BÌNH TỈNH NHO QUAN PHỦ GIA VIỄN HUYỆN LÊ XÁ TỔNG CÁC XÃ THẦN SẮC 寧 平 省 儒 關 府 嘉 遠 縣 黎 舍 總 各 社 神 敕
- 1 bản viết, 90 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A4/11
Thần sắc 1 giáp, 4 thôn, 4 xã thuộc tổng Lê Xá, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
1. Thôn Thượng 上 , xã Lê Xá 黎 舍: 6 tr., phong cấp vào năm Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Cao Sơn... Đại Vương 高 山...大 王; Cao Lạng Sơn Lĩnh... Đại Vương 高 諒 山 嶺...大 王.
2. Thôn Trung 中 và thôn Hạ 下 , xã Lê Xá: 10 tr., phong cấp vào các năm Chính Hòa (1 đạo), Vĩnh Thịnh (1 đạo), Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Tam Giang... Đại Vương 三 江... 大 王, Hưng Phúc Hành Thiện Cư Sĩ 興 福 行 善 居 士.
3. Thôn Tiên Tân 仙 津 , xã Lê Xá: 14 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo) và Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Cao Minh Linh Đô Thái Giám Đại Vương 高 明 靈 都 太 監 大 王.
4. Giáp Trung Hậu 中 厚 , xã Lê Xá: 8 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Hoàng Hựu... Đại Vương 皇 佑... 大 王.
5. Xã Đông Khê 東 溪: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Đức Vua Vũ Chương Quốc Vương Lê Quý Công 德 * 武 彰 國 王 黎 貴 公 và Bạch Sam Trang Vương Hoàng Bà 白 衫 莊 娘 皇 婆.
6. Xã Trà đỉnh *: 8 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (3 đạo).
* Phong cho Độc Cước... Đại Vương 獨 腳... 大 王; Uy Minh... Đại Vương 威 明... 大 王.
7. Xã Ngọc Động 玉 洞: 94 tr., phong cấp vào các năm Phúc Thái (1 đạo), Thịnh Đức (1 đạo), Vĩnh Thọ (1 đạo), Cảnh Trị (2 đạo), Lương Đức (1 đạo), Chính Hòa (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Cảnh Thịnh (5 đạo).
* Phong cho Quý Minh... Đại Vương 貴 明... 大 王; Nguyệt Hoa... Công Chúa 月 花... 公 主.
8. Xã Sinh Dược 生 藥: 4 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (1 đạo).
* Phong cho Chàng Ngọ Anh Linh Đại Vương 撞 午 英 靈... 大 王.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|