6423/ 1385. NINH BÌNH TỈNH YÊN KHÁNH HUYỆN BỒNG HẢI TỔNG CÁC THÔN PHƯỜNG ÁNG TỤC LỆ 寧 平 省 安 慶 縣 蓬 海 總 各 社村 俗 例
1 bản viết, 274 tr., 30 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/30
Tục lệ 10 áng, 1 phường, 5 thôn thuộc tổng Bồng Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
1. Áng Phượng Trĩ và áng Hải Đức : 12 tr., gồm 5 lệ giao hảo giữa 2 áng, làm ngày 8 tháng 4 năm Minh Mệnh 19 (1838).
2. Áng Hải Đức : 20 tr., gồm 35 điều, lập ngày 25 tháng 9 năm Tự Đức 27 (1874).
3. Áng Tam Phường , xã Phụng Công : 6 tr., gồm 3 lệ, sao ngày 21 tháng 5 năm Khải Định 1 (1916).
4. Thôn Tập Phúc , xã Quyết Trung : 8 tr., gồm 10 lệ, lập ngày 15 tháng Giêng năm Duy Tân 6 (1912).
5. Phường Quan Ải , xã Phú Hậu : 16 tr., gồm 18 lệ, viết ngày 4 tháng 3 năm Duy Tân 5 (1911).
6. Áng Lương Phúc , xã Phú Thọ : 34 tr., gồm 53 điều, lập ngày 10 tháng 2 năm Tự Đức 27 (1874).
7. Áng Triều Thôn : 40 tr., gồm 16 điều, lập ngày 21 tháng 7 năm Thành Thái 18 (1906); 12 điều, lập ngày 12 tháng 9 năm Duy Tân 8 (1914).
8. Thôn Giáp Ngũ : 32 tr., gồm 5 lệ, lập ngày 6 tháng 7 năm Tự Đức 6 (1853); 1 bản kê ruộng thờ, lập ngày 9 tháng 9 năm Tự Đức 7 (1854).
9. Thôn Giáp Nhị : 24 tr., gồm 24 lệ, lập ngày 15 tháng 9 năm Tự Đức 26 (1873).
10. Áng Kiều Thôn : 20 tr., gồm 21 lệ, lập ngày 21 tháng 8 năm Tự Đức 6 (1853).
11. Thôn Lâm Khê , xã Hiếu Thiện : 12 tr., gồm 15 điều, lập ngày 12 tháng 2 năm Duy Tân 4 (1910).
12. Thôn Gia Phúc , xã Hiếu Thiện: 8 tr., gồm 9 điều, lập ngày 25 tháng 6 năm Duy Tân 2 (1908).
13. Áng Quả Triều : 18 tr., gồm 25 lệ, lập ngày 7 tháng 8 năm Tự Đức 35 (1882).
14. Áng Áo Bạc : 18 tr., gồm 16 lệ, lập ngày 24 tháng 6 năm Tự Đức 11 (1858).
15. Áng Hưng Nhân : 12 tr., gồm 13 điều, lập ngày 20 tháng 6 Nhuận năm Duy Tân 5 (1911).