6424/ 1386. NINH BÌNH TỈNH YÊN KHÁNH HUYỆN DUYÊN MẬU TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 寧 平 省 安 慶 縣延 茂 總 各 社俗 例
1 bản viết, 246 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/32
Tục lệ 2 giáp, 6 thôn, 1 trang, 4 xã thuộc tổng Duyên Mậu, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
1. Thôn Nội , xã Duyên Mậu : 40 tr., gồm 30 điều, lập ngày 18 tháng 2 năm Đồng Khánh 2 (1887); 30 điều, lập ngày 13 tháng 11 năm Đồng Khánh 3 (1888).
* Có bài Bi ký về Văn hội của thôn, do Bảng nhãn Vũ Duy Thanh soạn năm Tự Đức 6 (1853).
2. Thôn Trung , xã Duy Mậu: 30 tr., gồm 21 điều, lập năm Thiệu Trị 6 (1846).
3. Thôn Hội , xã Duyên Mậu: 20 tr., gồm 25 lệ, lập ngày 1 tháng 2 năm Thiệu Trị 3 (1843).
4. Thôn Đông , xã Duyên Mậu: 18 tr., gồm 29 điều, lập ngày 11 tháng 6 năm Tự Đức 26 (1873).
* Có tiểu sử Phạm Quang Chiếu đỗ Đệ nhị giáp Tiến sĩ xuất thân đệ tứ danh khoa Canh Thìn đời Lê Vĩnh Trị 4, được phong làm Phúc thần của thôn.
5. Xã Tiên Yên : 8 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 27 tháng 2 năm Thiệu Trị 1 (1841).
6. Thôn Thượng , xã Tiên Yên: 32 tr., gồm 27 lệ, lập ngày 25 tháng 3 năm Tự Đức 22 (1869); 15 lệ, lập ngày 18 tháng 3 năm Đồng Khánh 2 (1887).
7. Giáp Tam , xã Tiên Yên: 12 tr., gồm 26 lệ, lập ngày 9 tháng 3 năm Thành Thái 9 (1897).
8. Xã Tiên Tiến : 28 tr., gồm 12 lệ, lập ngày 20 tháng Giêng năm Tự Đức 26 (1873); 5 lệ, lập ngày 9 tháng 3 năm Thành Thái 15 (1903).
9. Xã Phong Yên : 4 tr., gồm 5 lệ, lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 33 (1880).
10. Giáp Nam Chính , xã Phong Yên: 8 tr., gồm 19 lệ, lập ngày 25 tháng Giêng năm Duy Tân 2 (1908).
11. Thôn Trung , xã Tiên Yên: 8 tr., gồm 5 lệ, lập ngày 7 tháng 9 năm Tự Đức 6 (1853).
12. Xã Đồng Hội : 14 tr., gồm 18 lệ, lập ngày 1 tháng 3 năm Tự Đức 9 (1856).
13. Trang Đồng Hội : 22 tr., gồm 21 lệ, lập ngày 3 tháng 3 năm Mậu Thân (?).