5336/ 298. NINH BÌNH TỈNH YÊN KHÁNH HUYỆN YÊN NINH TỔNG CÁC XÃ THÔN THẦN SẮC 寧 平 省 安 慶 縣安 寧 總 各 社 村 神 敕
- 1 bản viết, 214 tr., 32 x 22.5, chữ Hán.
AD. A4/20
Thần sắc 10 thôn và 1 xã thuộc tổng Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
1. Thôn Thượng 上 , xã Yên Ninh 安 寧: 34 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Quang Trung (1 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Câu Mang Hoàng Đế Đại Vương 勾 茫 皇 帝 大 王; Lê Đại Hành Hoàng Đế 黎 大 行 皇 帝.
2. Thôn Hà Đông 河 東 , xã Yên Ninh: 6 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Lôi Công... Đại Vương 雷 公... 大 王.
3. Thôn Cống Tuyến 貢 線, xã Yên Ninh: 6 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Dũng Hải Tướng Quân Đại Vương 勇 海 將 軍 大 王.
4. Thôn Đông 東, xã Nhuận Hải 潤 海: 14 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Thịnh (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Quý Minh... Đại Vương 貴 明... 大 王.
5. Thôn Trung 中 , xã Nhuận Hải: 6 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Hưng (1 đạo), Chiêu Thống (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Dũng Dược... Đại Vương 踴 躍... 大 王.
6. Thôn Hạ 下 , xã Nhuận Hải: 16 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (1 đạo), Cảnh Hưng (4 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Lực Lộ... Đại Vương 力 路... 大 王.
7. Thôn Hàm Thủy 咸 水, xã Cống Thủy 貢 水: 32 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (2 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Chiêu Thống (2 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Nghĩa Dũng... Đại Vương 義 勇... 大 王; Thành Hoàng là Uy Dũng... Đại Vương 威 勇... 大 王.
8. Thôn Cống Tiến 貢 進 , xã Cống Thủy: 34 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (2 đạo), Dương Đức (2 đạo), Cảnh Hưng (8 đạo), Quang Trung (2 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Cao Minh... Đại Vương 高 明... 大 王; Thành Hoàng là Phát Tâm... Đại Vương 發 心... 大 王.
9. Thôn Hương Dự 香 譽 , xã Cống Thủy: 20 tr., phong cấp vào các năm Vĩnh Khánh (1 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Chiêu Thống (1 đạo), Cảnh Thịnh (1 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Minh Trực... Đại Vương 明 直... 大 王; Thành Hoàng là Phù An... Đại Vương 扶 安... 大 王.
10. Thôn Thượng 上, xã Văn Thịnh 文 盛: 20 tr., phong cấp vào các năm Cảnh Trị (2 đạo), Cảnh Hưng (5 đạo), Cảnh Thịnh (2 đạo).
* Phong cho Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王; Thành Hoàng Lực Lộ Đại Vương 力 路 大 王.
11. Xã Vân Bồng 雲 蓬: 12 tr., phong cấp vào năm Cảnh Hưng (6 đạo).
* Phong cho Thành Hoàng là Bồng Loan Long Vương 蓬 鸞 大 王; Lịch Lộ Đại Vương 歷 路 大 王 và Chiêu Nương Công Chúa 昭 娘 公 主.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|