6441/ 1403. NINH BÌNH TỈNH YÊN MÔ HUYỆN CÁC XÃ TỤC LỆ 寧 平 省 安 謨 縣 各 社俗 例
- 1 bản viết, 242 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/41
Tục lệ 3 thôn, 6 xã thuộc tổng Đàm Khánh , huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
1. Xã Đàm Khánh : 48 tr., gồm 23 lệ, lập ngày 22 tháng Giêng năm Tự Đức 6 (1853); 16 lệ, lập ngày 17 tháng Giêng năm Tự Đức 26 (1873); 7 lệ, lập ngày 21 tháng 10 năm Tự Đức 31 (1878); 4 lệ, lập ngày 10 tháng Giêng năm Hàm Nghi 1 (1885).
2. Xã Trà Tu : 38 tr., gồm 44 lệ, lập ngày 11 tháng 9 năm Thành Thái 4 (1892); 9 điều sửa đổi, lập ngày 24 tháng 6 năm Thành Thái 7 (1895); 8 lệ, lập ngày 1 tháng 3 năm Duy Tân 2 (1908).
3. Xã Lý Nhân : 14 tr., gỏm 13 lề, lập ngày 26 tháng 10 năm Duy Tân 9 (1915).
4. Xã Vân Du : 20 tr., gồm 1 tờ khoán về việc thờ thần, lập ngày 22 tháng Giêng năm Cảnh Hưng 45 (1882); 15 lệ, lập ngày 8 tháng 8 năm Thành Thái 5 (1893).
5. Xã Quang Hiển : 26 tr., gồm 53 lệ, lập ngày 7 tháng 2 năm Tự Đức 30 (1877).
6. Thôn Thượng , xã Quảng Nạp : 44 tr., gồm 29 lệ, lập ngày 20 tháng 9 năm Quang Trung 5 (1792); 7 lệ lập ngày 11 tháng 8 năm Cảnh Thịnh 3 (1795); 1 lệ về làm việc công, lập ngày 8 tháng Giêng năm Gia Long 12 (1813); 8 lệ, lập ngày 20 tháng 4 năm Duy Tân 4 (1910).
7. Thôn Hạ , xã Quảng Nạp: 26 tr., gồm 17 lệ, lập ngày 6 tháng 2 năm Tự Đức 28 (1875); 3 lệ, lập ngày 15 tháng 7 Nhuận năm Tự Đức 34 (1881).
8. Thôn Đông Tân , xã Quảng Nạp: 10 tr., gồm 9 lệ, lập ngày 24 tháng 3 năm Tự Đức 26 (1873).
9. Xã Hải Nạp : 14 tr., gồm 31 lệ, lập ngày 21 tháng 7 năm Tự Đức 14 (1861).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|