6443/ 1405. NINH BÌNH TỈNH YÊN MÔ HUYỆN LẠN KHÊ TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 寧 平 省 安 謨 縣 爛 溪 總 各 社俗 例
- 1 bản viết, 156 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A4/42
Tục lệ 1 giáp, 4 thôn, 5 xã thuộc tổng Lạn Khê, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
1. Xã Lạn Khê : 8 tr., gồm 10 lệ, lập ngày 8 tháng Giêng năm Duy Tân 9 (1915).
2. Xã Khai Khẩn : 6 tr., gồm 7 lệ, lập ngày 5 tháng 11 năm Duy Tân 9 (1915).
3. Xã Liên Trì : 6 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 4 tháng 11 năm Duy Tân 9 (1915).
4. Thôn Bình Sơn , xã Đới Sơn : 8 tr., gồm 15 lệ, lập ngày 6 tháng 11 năm Duy Tân 9 (1915).
5. Giáp Giáo , thôn Bình Sơn: 4 tr., gồm 7 lệ, lập ngày 6 tháng 11 năm Duy Tân 9 (1915).
6. Thôn Mai , xã Đới Sơn: 10 tr., gồm 14 lệ, lập ngày 6 tháng 11 năm Duy Tân 9 (1915).
7. Thôn Nội , xã Đam Khê : 56 tr., gồm 20 điều khoán, lập ngày 13 tháng 2 năm Vĩnh Thọ 3 (1660); 4 điều, lập ngày 18 tháng 12 năm Chính Hòa 2 (1681); 6 điều, lập ngày 12 tháng 7 năm Chính Hòa 3 (1682); 4 điều, lập ngày 9 tháng 4 năm Bảo Thái 9 (1728); 12 khoản, lập ngày 5 tháng 4 năm Cảnh Hưng 13 (1752); 11 điều, lập ngày 26 tháng Giêng năm Cảnh Hưng 32 (1771); 3 điều, lập ngày 12 tháng 2 năm Cảnh Hưng 40 (1779); 1 điều, lập ngày 10 tháng 2 năm Cảnh Hưng 47 (1786); 3 lệ, lập ngày 12 tháng 4 năm Thành Thái 3 (1891).
8. Thôn Thượng , xã Đam Khê: 28 tr., gồm 36 lệ, lập ngày 6 tháng 4 năm Tự Đức 13 (1860).
9. Xã Côi (Khôi) Khê : 18 tr., gồm 57 lệ, lập mùa thu năm Tự Đức 17 (1864).
10. Xã Đoài Khê : 8 tr., gồm 10 lệ, lập ngày 9 tháng 8 năm Thành Thái 12 (1900).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|