7005/ 1967. PHÚ THỌ TỈNH CẨM KHÊ HUYỆN ĐIÊU LƯƠNG TỔNG CÁC XÃ THÔN ĐỊA BẠ 富 壽 省 錦 溪 縣 雕 梁 總 各 社 村 地 簿
- 1 bản viết, 449 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AG.A11/1
Địa bạ 7 xã thuộc tổng Điêu Lương, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
1. Xã Điêu Lương : 88 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 279 mẫu 9 sào 11 thước 6 tấc; trong đó công điền 2 mẫu 7 sào; tư điền 204 mẫu 6 sào 12 thước 3 tấc. Ngoài ra còn có ruộng thần từ Phật tự, công châu thổ, bãi cát trắng, thổ trạch viên trì, 3 đoạn khe nhỏ...
2. Xã Cát Trù : 182 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 736 mẫu 6 sào; trong đó công điền 15 mẫu 6 sào 7 thước 5 tấc; tư điền 476 mẫu 6 sào 7 thước 1 tấc. Ngoài ra còn có ruộng thần từ, ruộng tam bảo, châu thổ, công thổ, công trì, thổ trạch viên trì, 2 đoạn khe nhỏ, 1 đoạn thiên lý lộ...
* Có 1 bản khai ngày 23 tháng 10 năm Tự Đức 3 (1850) cho thấy ruộng đất của bản xã có thay đổi chút ít.
3. Xã Thạch Đê : 18 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 91 mẫu 9 sào 3 thước 8 tấc; trong đó công điền 1 sào 1 thước 2 tấc; tư điền 27 mẫu 3 sào 11 thước 6 tấc. Ngoài ra còn có ruộng tam bảo, công châu thổ, bạch sa, thổ trạch viên trì, đất sụt lở xuống sông, 1 đoạn thiên lý lộ...
4. Xã Đồng Lương : 38 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 125 mẫu 3 sào 7 thước 6 tấc; trong đó tư điền 64 mẫu 12 thước. Ngoài ra còn có thần từ tam bảo tế điền, công châu thổ, bạch sa, thổ trạch viên trì, 3 đoạn đường nhỏ.
* Có 1 bản kê ngày 10 tháng 12 năm Thành Thái 18 (1906).
5. Xã Văn Khúc : 38 tr., khai ngày 10 tháng 7 năm Minh Mệnh 15 (1834), gồm 367 mẫu 2 sào 4 thước 6 tấc 2 phân, trong đó công điền 18 mẫu 1 sào 9 thước 9 tấc; tư điền 339 mẫu 9 sào 11 thước 9 tấc 2 phân. Ngoài ra còn có ruộng thần từ Phật tự, thổ trạch viên trì...
6. Xã Yên Dưỡng : 12 tr., khai ngày tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm 125 mẫu 6 thước 6 tấc, trong đó công điền 2 mẫu 5 thước 6 tấc; tư điền 89 mẫu 7 sào 2 thước 1 tấc. Ngoài ra còn có châu thổ, công thổ, thổ trạch viên trì, 1 đoạn thiên lý lộ...
* Có 1 bản đồ.