5883/ 845. PHÚC YÊN TỈNH YÊN LÃNG PHỦ YÊN LÃNG HUYỆN CÁC TỔNG CHƯ XÃ THẦN TÍCH 福 安 省 安 朗 府 安 朗 縣 各 總 諸 社 神 蹟
- 1 bản viết, 196 tr., 31.5 x 21.5, chữ Hán.
AE.A11/15
Thần tích 1 xã thuộc tổng Đa Lộc 多 祿 , 4 xã thuộc tổng Hạ Lôi 夏 雷 , 3 xã thuộc tổng Xa Mạc 車 幕 , 3 xã thuộc tổng Thạch Đà 石 柁 , 1 xã thuộc tổng Phú Mỹ 富 美.
1. Xã Trang Việt 莊 越 tổng Đa Lộc: 9 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Ả Lự Minh Vương 婀 。 明 王 , Bạch Trạch Quận Công 白 澤 郡 公 triều Hùng Vương.
2. Xã Thường Lệ 常 棣 , tổng Hạ Lôi: 2 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Vua Cả Đông Hán Đại Vương 。 奇 東 漢 大 王, Vua Hai Đông Hán Đại Vương 。 。 東 漢 大 王, Vua Ba Đông Hán Đại Vương 。 。 東 漢 大 王, Công Chúa Vua Bà Đại Vương 公 主 。 婆 大 王.
3. Xã Nội Động 內 洞 , tổng Hạ Lôi: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Cao Sơn Ban Thiên Đại Vương 高 山 班 天 大 王, Quý Minh Hiển Linh Đại Vương 貴 明 顯 靈 大 王.
4. Xã Cư An 居 安 , tổng Hạ Lôi: 2 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, ghi sự tích Phạm Viện 范 援 (Dực Vận Tế Thế Uy Linh Đại Vương 翊 運 濟 世 威 靈 大 王).
5. Xã Văn Lôi 聞 雷 , tổng Hạ Lôi: 11 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Lũ Lũy 縷 縲 (Lũ Lũy Bán Thiên Hiển Ứng Đại Vương 縷 縲 半 天 顯 應 大 王).
6. Xã An Bài 安 排 , tổng Xa Mạc: 9 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1573 (?); về sự tích Sĩ Nhiếp 士 燮 (Nam Bang Học Tổ Sĩ Vương Tiên 南 邦 學 祖 士 王 仙 ).
7. Xã Bồng Mạc 蓬 幕 , tổng Xa Mạc: 7 tr., Lê Tung soạn năm Hồng Đức 1 (1470), về sự tích Lý Phật Mã 李 佛 瑪 (Xá Lỵ Lý Triều Hoàng Đế 舍 利 李 朝 皇 帝); Nhã Lang Hiển Ứng Đại Vương 雅 郎 顯 應 大 王; Ả Lã Nàng Đê Công Chúa 婀 。 娘 。 公 主; Ả Nương Phu Nhân 婀 娘 人; Ả Nang Phu Nhân 婀 囊 夫 人.
8. Xã Đông Cao 東 皋 , tổng Thạch Đà: 36 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Thổ Lệnh 土 令 (Bạch Hạc Tam Giang Thổ Lệnh Thượng Đẳng Thần 白 鶴 三 江 土 令 上 等 神 ) triều Hùng Vương; Linh Công 靈 公 (Tiền Tướng Quân Linh Hồ Đại Vương 前 將 君 靈 壺 大 王); Minh Công 明 公 (Tả Tướng Quân Chiêu Minh Đại Vương 左 將 軍 昭 明 大 王); Cung Công 宮 公 (Hữu Tướng Quân Cung Mục Đại Vương 右 將 軍 恭 穆 大 王) triều Hùng Duệ Vương; Nhị Vị Thượng Đẳng Phúc Thần 二 位 上 等 福 神 triều Trưng Nữ Vương.
9. Xã Hoàng Xá 黃 舍 , tổng Thạch Đà: 48 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Ả Lự Công Chúa 婀 。 公 主 , Ả Đê Công Chúa 婀 。 公 主 triều Lý Nam Đế; Mã Viện 馬 援 (Đông Hán Quốc Vương Thiên Tử 東 漢 國 王 天 子 ) triều Đông Hán; Ất Lan Đại Vương 。 。 大 王, Phương Dung Công Chúa 芳 蓉 公 主 triều Lê Thánh Tông.
10. Xã Thạch Đà 石 柁 , tổng Thạch Đà: 30 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, gồm sự tích Đài Công 薹 公 , Mỹ Nương Công Chúa 。 娘 公 主 , Cầu Nương Công Chúa 梂 娘 公 主 , và sự tích Lã Nương Công Chúa 。 娘 公 主 , Ả Nương Công Chúa 婀 娘 公 主 , Mỵ Nương Công Chúa 媚 娘 公 主 triều Hùng Duệ Vương.
11. Xã Thái Lai 泰 來 , tổng Phú Mỹ 富 美: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Bảo Công 夫(Uy Linh Hiển Ứng Thiên Bảo Hộ Quốc Đại Vương 威 靈 顯 應 天 寶 護 國 大 王).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|