6496/ 1458. PHÚC YÊN TỈNH YÊN LÃNG PHỦ ĐA LỘC TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 福 安 省 安 郎 縣 多 祿 總 各 社 俗例
- 1 bản viết, 268 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A7/8
Tục lệ 2 giáp, 4 thôn, 5 xã thuộc tổng Đa Lộc, phủ Yên Lãng, tỉnh Phúc Yên.
1. Xã Hậu Dưỡng : 48 tr., gồm 24 điều lệ, sửa lại năm Thành Thái 12 (1900), sao lại ngày 26 tháng 11 năm Khải Định 5 (1920).
* Có bài Phụng tự bi ký làm ngày 10 tháng 3 năm Chính Hòa 23 (1702); thơ, câu đối và những bài văn dùng cho các lễ tiết trong năm.
2. Xã Đa Lộc : 30 tr., gồm 12 lệ về ruộng công, lập ngày 12 tháng 10 năm Tự Đức 33 (1880); 7 điều, sao ngày 15 tháng 8 năm Kiến Phúc 1 (1883); 32 điều, lệ của 2 giáp Đông , Tây , lập ngày 19 tháng 9 năm Tự Đức 35 (1882).
3. Thôn Cổ Nhuế , xã Đa Lộc: 52 tr., gồm 41 lệ, không ghi ngày lập; 28 lệ của thôn Cổ Miêu (có lẽ là Cổ Nhuế viết nhầm), không ghi ngày lập.
Tất cả sao lại ngày 28 tháng 11 năm Khải Định 5 (1920).
4. Xã Yên Nhân : 16 tr., gồm 27 lệ, sao ngày 30 tháng 11 năm Khải Định 5 (1920).
5. Xã Trang Việt : 30 tr., gồm 58 điều lệ, lập ngày 20 tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900); 4 lệ, lập ngày 20 tháng 10 năm Duy Tân 10 (1916).
6. Thôn Thượng , xã Do Nhân : 46 tr., gồm 14 lệ, lập ngày 4 tháng 2 năm Duy Tân 10 (1916), sao lại ngày 5 tháng 12 năm Khải Định 5 (1920).
* Có một số bài văn dùng cho các lễ tiết trong năm.
7. Thôn Hạ , xã Do Nhân: 14 tr., gồm 15 lệ, sao ngày 6 tháng 12 năm Khải Định 5 (1920).
* Có một số bài văn dùng cho các lễ tiết trong năm.
8. Thôn Điệp , xã Trang Việt: 22 tr., gồm 10 lệ, lập ngày tháng 8 năm Minh Mệnh 17 (1836); 10 lệ, lập ngày tháng 2 năm Quý Hợi (?); 8 lệ, lập ngày 8 tháng 2 năm Tự Đức 36 (1883); 21 điều, lập ngày 28 tháng Giêng năm Duy Tân 10 (1916).
Tất cả sao lại ngày 1 tháng 12 năm Khải Định 5 (1920).
9. Xã Trung Hậu : 8 tr., gồm 11 lệ, sao ngày 3 tháng 12 năm Khải Định 5 (1920).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|