7136/ 2098. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN ĐỒNG TRỰC TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 瓊 魁 縣 同 直 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 154 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/10
Địa bạ 12 xã, thuộc tổng Đồng Trực, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Đồng Trực : 26 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 399 mẫu 6 sào 6 thước 8 tấc; trong đó công điền 46 mẫu 4 sào 14 thước; tư điền 264 mẫu 6 sào 1 thước; thổ trạch viên trì 31 mẫu 5 sào 7 thước 8 tấc.
2. Xã An Trực : 10 tr., khai ngày 20 tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 280 mẫu; trong đó công điền 25 mẫu; tư điền là 104 mẫu; công châu thổ 20 mẫu...
3. Xã Đông Quynh : 16 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 329 mẫu 6 sào 4 thước 3 tấc; trong đó công điền 34 mẫu 12 thước; tư điền 230 mẫu; thổ trạch viên trì 15 mẫu 7 sào 9 thước 2 tấc...
4. Xã Đông Châu : 10 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 196 mẫu 2 sào 12 thước; trong đó công điền 80 mẫu 9 sào 4 thước 7 tấc; tư điền 11 mẫu 9 tấc; thổ trạch viên trì 91 mẫu 2 sào 9 thước 4 tấc...
5. Xã Thượng Phán : 12 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 81 mẫu 1 sào 14 thước 6 tấc 7 phân; trong đó công điền 65 mẫu 11 thước 6 tấc 7 phân (không có tư điền); thổ trạch viên trì 12 mẫu 4 sào 9 thước 5 tấc...
6. Xã Hạ Phán : 4 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 44 mẫu; trong đó công điền 5 mẫu, đất hạng 2, 4 mẫu; đất hạng 3, 13 mẫu; đất hạng 4, 22 mẫu...
7. Xã Cần Phán : 10 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 315 mẫu; trong đó công điền 22 mẫu; tư điền 244 mẫu...
8. Xã Nguyên Xá : 10 tr., khai tháng 7 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 204 mẫu 2 sào 5 miếng 2 thước; trong đó ruộng tư hạng 1, 18 mẫu 1 sào; ruộng tư hạng 2, 33 mẫu 3 sào; ruộng tư hạng 3, 94 mẫu 1 sào 2 thước...
9. Xã Nghi Phú : 22 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 197 mẫu 3 sào 1 thước 1 tấc 2 phân; trong đó công điền 12 mẫu 9 sào 11 thước 6 tấc 9 phân; tư điền 149 mẫu 9 sào 3 thước 2 tấc 2 phân; thổ trạch viên trì 26 mẫu 7 sào 5 thước 2 tấc...
10. Xã Trượng Đỗ (Đệ, Đễ) : 14 tr., khai tháng 4 năm Thành Thái 7 (1895), gồm công tư điền thổ 709 mẫu; trong đó công điền 128 mẫu; tư điền 457 mẫu...
11. Xã Tân Mỹ : 8 tr., khai tháng 12 năm Duy Tân 8 (1914), gồm công tư điền thổ 709 mẫu; trong đó công điền 40 mẫu; tư điền là 97 mẫu; công tư thổ 42 mẫu.
12. Xã Hy Hà : 12 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 342 mẫu 6 sào 9 thước; trong đó công điền 193 mẫu 7 sào 12 thước 6 tấc; tư điền 122 mẫu 7 sào 3 thước 8 tấc; thổ trạch viên trì 22 mẫu 5 sào 5 thước 5 tấc...