5946/ 908. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN ĐỒNG TRỰC TỔNG CÁC XÃ THẦN TÍCH 太 平 省 瓊 魁 縣 同 直 總 各 社 神 蹟
- 1 bản viết, 256 tr., 31 x 21, chữ Hán.
AE.A5/30
Thần tích 12 xã, thuộc tổng Đồng Trực, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Đồng Trực 同 直: 12 tr., Nguyễn Hiền sao năm 1737, về sự tích Đào Thị Phú 陶 侍 富 (Diệu Phú Đại Vương 妙 富 大 王), thời Trưng Nữ Vương.
2. Xã An Trực 安 直: 16 tr., về sự tích Thống Công 統 公 (Đức Thánh... Đại Vương 德 聖... 大 王) và Phái Công 派 公 (Phụng Thiên... Đại Vương 奉 天... 大 王) thời Hùng Duệ Vương.
3. Xã Thượng Phán 上 泮: 24 tr., gồm sự tích Thiên Bồng 天 蓬 (Thiên Bồng Đại Vương 天 蓬 大 王) thời Lý; và sự tích Minh Công 明 公 (Phò Mã Tả Quan Đại Vương 。 馬 左 官 大 王) cùng Công Chúa triều Trần (không rõ tên) (Đức Chủ Trần Triều Đại Vương 德 主 陳 朝 大 王), do Nguyễn Bính soạn năm 1572.
4. Xã Hạ Phán 下 泮: 12 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Trần Hậu Nương 陳 后 娘 (Thánh Hậu Tiền Triều Thế Gia Công Chúa 聖 后 前 朝 世 家 公 主 ) thời Trưng Nữ Vương.
5. Xã Cần Phán 芹 泮: 22 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Đông Thiên 東 天 (Đông Thiên... Đại Vương 東 天... 大 王); Thái Thượng 太 上 (Thái Thượng... Đại Vương 太 上... 大 王); Sùng Công 崇 公 (Cao Sơn Đại Vương 高 山 大 王) và Đào Lang 陶 榔 (Đào Lang... Đại Vương 陶 榔... 大 王) thời Hùng Duệ Vương.
6. Xã Đông Châu 東 洲: 1 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Tuyên Minh 宣 明 (Thiên Khai Tuyên Minh Đại Vương 天 開 宣 明 大 王) thời Hùng Duệ Vương.
7. Xã Đông Quynh 東 扃: 52 tr., gồm sự tích Trinh Công 貞 公 (Đương Cảnh Thành Hoàng... Đại Vương 當 境 城 隍... 大 王) và Không Lộ Đại Thánh 空 路 大 聖 , do Nguyễn Bính soạn năm 1572; và sự tích Vân Cát Thần Nữ (Liễu Hạnh Công Chúa 柳 杏 公 主).
8. Xã Nguyên Xá 阮 舍: 20 tr., do Nguyễn Bính soạn năm 1572, về sự tích Minh Công 明 公 (Đức Vua Anh Triết... Đại Vương 德 。 英 哲... 大 王) và Hùng Công 雄 公 (Đức Vua Thông Duệ... Đại Vương 德 。 通 睿... 大 王) thời Trưng Nữ Vương.
9. Xã Nghi Phú 儀 富: 10 tr., về sự tích 2 vị thủy thần là Đức Vua Cả 德 。 奇 và Đức Vua Hai 德 。 。 thời Hùng Duệ Vương.
10. Xã Hy Hà 熙 河: 18 tr., về sự tích Đoàn Thượng 段 尚 (Đông Hải Đại Vương 東 海 大 王); Trân Công 珍 公 (Thiên Trân... Đại Vương 天 珍... 大 王); Nghị Công 毅 公 (Thông Nghị... Đại Vương 通 毅... 大 王) và Cơ Công 機 公 (Thông Thiên... Đại Vương 通 天... 大 王) thời Lý.
11. Xã Trượng Đỗ 杖 杜: 32 tr., gồm sự tích Thủy Thần Phúc Công 福 公 (Phúc Giang Đại Vương 福 江 大 王), thời Hùng Huy Vương; và sự tích Trữ Công 貯 公 (Thiên Đế Dịch Trữ Tối Linh Đại Vương 天 帝 驛 貯 最 靈 大 王) thời Kinh Dương Vương.
12. Xã Hạ Đồng 下 同: 17 tr., về sự tích Kỳ Công 棋 公 (Đương Cảnh Thành Hoàng Cửa Ải Đại Vương 當 境 城 隍。 隘 大 王) thời Hùng Duệ Vương.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|