6586/ 1548. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN ĐỒNG TRỰC TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 瓊 魁 縣 同 直 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 198 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/28
Tục lệ 10 xã thuộc tổng Đồng Trực, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bính.
1. Xã Thượng Phán : 10 tr., gồm 20 lệ, lập ngày 10 tháng 2 năm Tự Đức 11 (1858).
2. Xã Cần Phán : 12 tr., gồm 14 lệ của thôn An Thái; 7 lệ của thôn Đào Xá.
Tất cả sao lại ngày 14 tháng 3 năm Khải Định 4 (1919).
3. Xã Đông Châu : 32 tr., gồm 28 lệ, lập ngày 12 tháng 8 năm Tự Đức 33 (1880); 19 lệ của họ Công giáo xứ Đông Châu viết bằng chữ Nôm, không ghi ngày lập.
4. Xã Đông Quynh : 20 tr., gồm 27 lệ, lập ngày 15 tháng 9 năm Tự Đức 29 (1876); 5 lệ, sửa đổi ngày 7 tháng 2 năm Duy Tân 9 (1915).
5. Xã Hy Hà : 14 tr., gồm 19 lệ, lập ngày 8 tháng 5 năm Tự Đức 24 (1871); 1 lệ về đặt ruộng thờ, lập ngày 19 tháng 3 năm Duy Tân 3 (1909).
6. Xã Trượng (Đệ, Đễ) Đỗ : 12 tr., gồm 14 lệ, sao ngày mồng 2 tháng 3 năm Khải Định 4 (1919).
7. Xã Tân Mỹ : 14 tr., gồm 15 lệ, sao ngày 1 tháng 3 năm Khải Định 4 (1919); 1 lệ bổ sung, lập ngày 25 tháng 5 năm Duy Tân 2 (1908).
8. Xã Đồng Trực : 58 tr., gồm 42 lệ, lập ngày 22 tháng 3 năm Tự Đức 9 (1856); 8lệ, lập ngày 1 tháng 8 năm Thành Thái 2 (1890).
9. Xã Nguyên Xá : 12 tr., gồm 22 lệ, lập ngày 12 tháng 8 năm Đồng Khánh 2 (1887).
10. Xã An Trực : 10 tr., gồm 9 lệ của thôn Hoàng Xá , lập ngày 10 tháng 3 năm Khải Định 4 (1919); 9 lệ của thôn An Lão , lập ngày 10 tháng 3 năm Khải Định 4 (1919).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|