7140/ 2102. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN SƠN ĐỒNG TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 瓊 魁 縣 單 同 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 102 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/14
Địa bạ 6 xã, thuộc tổng Sơn Đồng, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Sơn Đồng : 28 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 1200 mẫu 6 sào 2 thước 6 tấc; trong đó công điền 53 mẫu 4 sào 8 thước 1 tấc; tư điền 1045 mẫu 6 tấc; thổ trạch viên trì 91 mẫu 5 sào 12 thước...
2. Xã Chung Linh : 14 tr., khai tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 603 mẫu; trong đó công điền 13 mẫu; tư điền 603 mẫu, đất hạng 2, 16 mẫu; đất hạng 3, 49 mẫu...
3. Xã Ngẫu Khê : 12 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 317 mẫu 2 sào 7 thước 6 tấc; trong đó công điền 76 mẫu 1 sào 2 thước 1 tấc; tư điền 176 mẫu 4 sào 4 tấc; thổ trạch viên trì 12 mẫu 1 sào 4 thước 7 tấc...
4. Xã Tương Nhượng : 10 tr., khai tháng 4 năm Thành Thái 7 (1895), gồm công tư điền thổ 388 mẫu; trong đó công điền 213 mẫu; tư điền 110 mẫu, tha ma 12 mẫu 3 sào 4 thước...
5. Xã Vĩnh Niên : 18 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 505 mẫu; trong đó công điền 155 mẫu; tư điền 187 mẫu; đất hạng 2, 40 mẫu; đất hạng 3, 123 mẫu...
6. Xã Kỵ (Kỹ, Chi) Trang : 20 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 526 mẫu 1 sào 4 thước 9 tấc; trong đó công điền 175 mẫu 5 sào 11 thước 9 tấc; tư điền 304 mẫu 9 sào 7 thước 8 tấc; thổ trạch viên trì 10 mẫu 6 tấc...