7142/ 2104. THÁI BÌNH TỈNH QUỲNH CÔI HUYỆN TIÊN BỐ TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 瓊 魁 縣 先 布 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 298 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/16
Địa bạ 8 xã, thuộc tổng Tiên Bố, huyện Quỳnh Côi, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Tiên Bố : 44 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 854 mẫu 14 thước 3 tấc; trong đó công điền 26 mẫu 7 sào 14 thước 4 tấc; tư điền 662 mẫu 1 sào 14 thước 5 tấc; thổ trạch viên trì 138 mẫu 9 sào 12 thước 4 tấc...
2. Xã Cam Mỹ : 14 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 510 mẫu; trong đó công điền 15 mẫu; tư điền 428 mẫu...
3. Xã Đại (Lai) Nẫm : 14 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền tổ 765 mẫu; trong đó công điền 35 mẫu; tư điền 642 mẫu...
4. Xã Lai ổn : 38 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 1663 mẫu 5 sào 9 thước 4 tấc 5 phân; trong đó công điền 28 mẫu 3 sào 2 thước; tư điền 1451 mẫu 4 sào 12 thước 6 tấc 4 phân...
5. Xã An Ký : 18 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 1118 mẫu; trong đó công điền 30 mẫu; tư điền 934 mẫu...
6. Xã Giáo Thiện : 4 tr., khai ngày 13 tháng 9 năm Thành Thái 9 (1897), gồm tư điền thổ 135 mẫu 8 sào 8 thước; trong đó tư thổ điền 6 mẫu 8 sào 3 thước 5 tấc; tư thổ 129 mẫu 4 sào 5 thước.
7. Xã Mai Trang : 14 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 271 mẫu 9 sào 14 thước 2 tấc; trong đó công điền 56 mẫu 1 sào 1 thước 6 tấc 2 phân; tư điền 6 sào 8 thước 2 tấc; công thổ 71 mẫu 1 sào 13 thước 3 tấc...
8. Xã Thượng Phúc : 52 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 1695 mẫu 4 sào 8 thước 8 tấc; trong đó công điền 28 mẫu 3 sào 2 thước; tư điền 1481 mẫu 10 thước; thổ trạch viên trì 152 mẫu 5 sào 8 thước 2 tấc...
* Có kèm theo 16 tr., địa bạ khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900).