6594/ 1556. THÁI BÌNH TỈNH THÁI NINH PHỦ QUỲNH CÔI HUYỆN TIÊN BỐ TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 太 寧 府 瓊 魁 縣 先 布 總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 264 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán, có Nôm.
AF. A5/35
Tục lệ 12 thôn, 4 xã thuộc tổng Tiên Bố, huyện Quỳnh Côi, phủ Thái Ninh, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Tiên Bố : 32 tr., gồm 37 lệ của thôn Bố Xá , lập ngày 10 tháng 11 năm Chiêu Thống 1 (1787); 1 lệ, lập ngày 27 tháng 9 năm Gia Long 14 (1815); 4 lệ, lập ngày 2 tháng 10 năm Minh Mệnh 12 (1831); 7 lệ của thôn Đông Trụ , lập ngày 18 tháng 9 năm Đồng Khánh 2 (1887); 4 lệ của thôn Địa Linh , không ghi ngày lập.
2. Xã Thượng Phúc : 60 tr., gồm 11 điều lệ của thôn Đông và thôn Thượng , xã Lai ổn , lập ngày 15 tháng 11 năm Tự Đức 28 (1875); 40 lệ của thôn Đông, xã Lai ổn, lập ngày 5 tháng 7 năm Đồng Khánh 2 (1887).
* Tiêu mục đề là xã Thượng Phúc nhưng trong khoán lệ đều của xã Lai ổn.
3. Xã An Ký : 42 t.r, gồm 40 lệ, lập ngày 1 tháng 10 năm Thiệu Trị 5 (1845); 11 lệ của thôn An ấp , không ghi ngày lập.
4. Xã Cam Mỹ : 14 tr., gồm 31 lệ của thôn Xuân Lai , lập ngày 16 tháng 9 năm Tự Đức 18 (1865).
5. Xã Lai ổn : 38 t.r, gồm 23 lệ của thôn Đồng , lập ngày 13 tháng 6 năm Tự Đức 20 (1867); 24 lệ của thôn Sài , lập ngày 16 tháng 3 năm Thành Thái 1 (1889); 23 lệ của thôn Mỹ , lập ngày 26 tháng 11 năm Khải Định 3 (1918); 11 lệ của thôn An , không ghi ngày lập.
Tất cả sao lại ngày 28 tháng 11 năm Khải Định 3 (1918).
6. Xã Mai Trang : 60 tr., gồm 34 lệ, lập ngày 13 tháng 2 năm Minh Mệnh 2 (1821); 22 lệ, lập ngày 9 tháng 5 năm Thành Thái 1 (1889); 11 lệ, lập ngày 26 tháng 10 năm Khải Định 3 (1918).
7. Xã Đại Nẫm : 8 tr., gồm 11 lệ, lập ngày 22 tháng 12 năm Khải Định 3 (1918).
8. Xã Giáo Thiện : 8 tr., gồm 10 điều, lập ngày 9 tháng Giêng năm Đồng Khánh 2 (1887), viết bằng chữ Nôm.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|