7146/ 2108. THÁI BÌNH TỈNH THÁI NINH PHỦ THANH QUAN HUYỆN ĐỒNG HẢI TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 太 寧 府 青 關 縣 同 海 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 111 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/19
Địa bạ 8 xã, thuộc tổng Đồng Hải, huyện Thanh Quan, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Tế Quan : 30 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 481 mẫu 8 sào 4 thước 3 tấc; trong đó công điền 15 mẫu 6 sào 9 thước 5 tấc; tư điền 433 mẫu 7 thước 8 tấc; thổ trạch viên trì 29 mẫu 3 sào 6 thước...
2. Xã Đồng Quan : 8 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 46 mẫu 7 sào 7 thước; trong đó công điền 24 mẫu 8 sào; thổ trạch viên trì 20 mẫu 5 sào 14 thước 3 tấc.
3. Xã Kỳ Trọng : 14 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888), gồm công tư điền thổ 761 mẫu 6 sào 6 thước 6 phân; trong đó công điền 78 mẫu 8 sào 1 thước 6 phân; tư điền 616 mẫu 4 sào 11 thước 1 tấc; tư thổ trạch viên trì, thần từ Phật tự 65 mẫu 7 sào 9 thước 5 tấc.
4. Xã Văn Ông : 10 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 647 mẫu; trong đó công điền 1 mẫu; tư điền 586 mẫu; đất hạng 3, 60 mẫu.
5. Xã Đồng Hải : 10 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 263 mẫu; trong đó công điền 119 mẫu; tư điền 92 mẫu; đất hạng 3, 50 mẫu...
6. Xã Đồng Lang : 10 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 249 mẫu; trong đó công điền 34 mẫu; tư điền 153 mẫu; đất hạng 3, 62 mẫu...
7. Xã An Trực : 12 tr., gồm công tư điền thổ 670 mẫu; trong đs công điền 250 mẫu 2 sào 11 thước 2 tấc 2 phân; tư điền 375 mẫu 7 sào 3 thước 7 tấc 8 phân; đất hạng 3, 44 mẫu.
8. Xã Lương Đống : 22 tr., khai tháng 3 năm Gia Long 4 (1805), gồm công tư điền thổ 258 mẫu 7 sào 10 thước 3 tấc; trong đó công điền 69 mẫu 4 sào 6 thước 3 tấc; tư điền 115 mẫu 2 sào 9 thước 5 tấc; thổ trạch viên trì, thần từ Phật tự 60 mẫu 6 sào 8 thước 3 tấc...