6598/ 1560. THÁI BÌNH TỈNH THÁI NINH PHỦ THANH QUAN HUYỆN ĐỒNG HẢI TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 太 寧 府 青 關 縣 同海總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 298 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/38
Tục lệ 34 giáp, 1 thôn, 3 xã thuộc tổng Đồng Hải, huyện Thanh Quan, phủ Thái Ninh, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Văn Ông : 20 tr., gồm 11 lệ, lập ngày 15 tháng 4 năm Tự Đức 9 (1866); 11 khoản, không ghi ngày lập.
2. Xã Kỳ Trọng : 122 tr., gồm 18 điều giao ước của giáp Đông Triều , lập ngày 21 tháng Giêng năm Đồng Khánh 2 (1887); 23 lệ của giáp Trung Khoa , lập ngày 10 tháng 12 năm Đồng Khánh 1 (1886); 17 ước của giáp Ngọc Quang , lập ngày 21 tháng Giêng năm Hàm Nghi 1 (1885); 10 ước giáp Nhân Thọ , lập ngày 28 tháng Giêng năm Thành Thái 11 (1899); 11 ước của giáp Ngọc Quế , lập ngày 25 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914); 15 ước của giáp Thiên Định , không ghi ngày lập; 14 ước của giáp Đông Thắng , không ghi ngày lập; 6 lệ của giáp Đông Các , không ghi ngày lập; 58 lệ của xã Kỳ Trọng, không ghi ngày lập.
Tất cả được sao lại ngày 14 tháng 12 năm Khải Định 2 (1917).
3. Xã Đồng Quan : 20 tr., gồm 21 ước của giáp Nam , lập ngày 17 tháng 3 năm Tự Đức 18 (1865); 6 lệ của giáp Đông Lão , lập ngày 13 tháng 4 năm Thành Thái 9 (1897).
4. Xã An Trực : 20 tr., gồm 12 lệ, lập ngày 18 tháng 3 năm Đồng Khánh 1 (1886); 6 lệ của giáp Bùi Đông , không ghi ngày lập; 1 lệ của giáp Đoài Trung , lập ngày 5 tháng 6 năm Thành Thái 4 (1892); 14 giao lệ, không ghi ngày lập.
5. Xã Tế Quan : 24 tr., gồm 8 ước của giáp Đông Thọ ; 9 lệ của giáp Nam : 27 lệ của giáp Đại , lập ngày tháng Giêng năm Tự Đức 30 (1877).
6. Xã Lương Đống : 32 tr., gồm 19 lệ của giáp Đặng Nhị , lập ngày 25 tháng 6 năm Thành Thái 17 (1905); 9 lệ của giáp Trần Thượng ; 6 lệ của giáp Trần Hạ , không ghi ngày lập; 20 lệ, lập ngày 20 tháng 8 năm Thành Thái 16 (1904).
7. Thôn Đồng Lang : 8 tr., gồm 13 lệ, lập ngày 15 tháng Giêng năm Thành Thái 16 (1904).
8. Xã Đồng Hải : 52 tr., gồm 5 lệ của các giáp Đình , Trung , Phú , lập ngày 15 tháng Giêng năm Tự Đức 3 (1850); 7 lệ của các giáp Đình, Trung, Nhân Thọ , lập ngày 24 tháng 9 năm Đồng Khánh 3 (1888); 7 lệ của giáp Khoan Hậu , không ghi ngày lập; 5 lệ của giáp Nghĩa Lập , không ghi ngày lập; 11 lệ của giáp Quang Dụ , không ghi ngày lập; 9 lệ của giáp Long Hưng , không ghi ngày lập; 10 lệ của giáp Trùng Quang , không ghi ngày lập; 8 điều của giáp Nghĩa Chính , không ghi ngày lập; 5 điều của giáp Quang Dụ , không ghi ngày lập; 6 điều của xã Đồng Hải, không ghi ngày lập; 4 điều của giáp Thuần Hậu , không ghi ngày lập; 7 lệ của giáp Khoan Hậu , không ghi ngày lập; 6 đều của giáp Nhân Minh , không ghi ngày lập; 3 điều của giáp Phú Thọ , không ghi ngày lập; 12 khoản của xã Đồng Hải, lập ngày 11 tháng 2 năm Duy Tân 4 (1910).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|