7149/ 2111. THÁI BÌNH TỈNH THÁI NINH PHỦ THANH QUAN HUYỆN TÂN BỒI TỔNG CÁC XÃ ĐỊA BẠ 太 平 省 太 寧 府 青 關 縣 新 培 總 各 社 地 簿
- 1 bản viết, 76 tr., 32 x 22, chữ Hán.
AG.A6/22
Địa bạ 1 ấp và 9 xã, thuộc tổng Tân Bồi, huyện Thanh Quan, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Xuân Hòa Lương : 8 tr., khai tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm điền thổ 420 mẫu 7 sào 14 thước 6 tấc; trong đó tư điền 341 mẫu 7 sào 14 thước 6 tấc; thổ cư 70 mẫu...
2. Xã Hanh Thông Lương : 8 tr., khai tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm điền thổ 347 mẫu 6 sào 4 thước 2 tấc; trong đó tư điền 280 mẫu 6 sào 4 thước 2 tấc; thổ cư 31 mẫu...
3. Xã Lũng Tả : 4 tr., khai tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900), gồm điền thổ 265 mẫu; trong đó ruộng hạng 3, 55 mẫu; đất hạng 3, 32 mẫu; đất hạng 4, 178 mẫu.
4. Xã Thiên Kiều : 6 tr., khai tháng 3 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 299 mẫu; trong đó công điền 74 mẫu 7 sào; tư điền 158 mẫu 3 sào; đất các hạng 66 mẫu...
5. ấp Đồng Nhân : 10 tr., khai tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm điền thổ 345 mẫu 5 tấc 5 phân; trong đó tư điền 280 mẫu 5 tấc 6 phân; đất thổ cư 31 mẫu...
6. Xã Nghĩa Phong : 6 tr., khai tháng 2 năm Thành Thái 12 (1900), gồm công tư điền thổ 140 mẫu; trong đó công điền 60 mẫu; tư điền 30 mẫu; đất hạng 3, 30 mẫu; đất hạng 4, 20 mẫu.
7. Xã Tuân Nghĩa : 10 tr., khai tháng 2 năm Minh Mệnh 13 (1832), gồm điền thổ 520 mẫu 6 sào 2 thước 9 tấc; trong đó tư điền 420 mẫu 6 sào 2 thước 9 tấc; đất thổ cư 51 mẫu...
8. Xã Tân Xuân : 6 tr., khai ngày 27 tháng 9 năm Thành Thái 18 (1906), gồm công tư điền thổ 45 mẫu; trong đó công điền 20 mẫu; tư điền 21 mẫu; tư thổ 4 mẫu.
9. Xã Liên Khê : 6 tr., khai tháng 8 năm Đồng Khánh 3 (1888); gồm tư điền 186 mẫu 9 sào 8 thước 4 phân.
10. Xã Thanh Khê : 12 tr., khai tháng 10 năm Minh Mệnh 2 (1821), gồm điền thổ 173 mẫu; trong đó tư điền 140 mẫu; thổ cư 16 mẫu...