6618/ 1580. THÁI BÌNH TỈNH THƯ TRÌ HUYỆN THUẬN VI TỔNG CÁC XÃ TỤC LỆ 太 平 省 舒池 縣 順為總 各 社 俗 例
- 1 bản viết, 294 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán, có Nôm.
AF. A5/65
Tục lệ 2 đình, 1 họ, 1 trại, 14 giáp, 3 xã thuộc tổng Thuận Vi, huyện Thư Trì, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Thuận Vi : 86 tr., gồm 14 lệ của đình giáp Thượng , lập ngày 10 tháng 4 năm Minh Mệnh 21 (1840) và 21 lệ, lập ngày 2 tháng 2 năm Thành Thái 14 (1902); 16 lệ của đình Trung , lập ngày 15 tháng 8 năm Tự Đức 35 (1882); 10 lệ của giáp Trung , lập ngày 4 tháng 5 năm Thành Thái 5 (1893); 15 lệ của giáp Hạ , lập ngày 10 tháng Giêng năm Thành Thái 6 (1894); 34 lệ của thôn An Mỹ , lập ngày 15 tháng 8 năm Tự Đức 11 (1858) và 14 điều, lập ngày 1 tháng 10 năm Duy tân 2 (1908); 7 điều của xã, lập ngày 20 tháng 12 năm Duy Tân 6 (1912).
Tất cả sao lại ngày 11 tháng 3 năm Duy Tân 10 (1916).
2. Xã Phú Lễ : 32 tr., gồm 8 lệ, lập ngày 18 tháng 8 năm Thiệu Trị 4 (1844); 20 khoản, không ghi ngày lập.
Tất cả sao lại ngày 17 tháng 3 năm Duy Tân 10 (1916).
3. Xã Tăng Bổng : 44 tr., gồm 25 lệ, lập ngày tháng 8 năm Tự Đức 11 (1858); 13 lệ của giáp An Thành , không ghi ngày lập; 15 ước của xã, lập ngày 10 tháng Giêng năm Duy Tân 6 (1912); 12 lệ, lập ngày 10 tháng Giêng năm Duy Tân 8 (1914); 16 điều của giáp Công Giáo (Giáo hữu), lập vào trung tuần tháng Giêng năm Duy Tân Mậu Thân (1908) viết bằng chữ Nôm.
Tất cả sao lại ngày 14 tháng 3 năm Duy Tân 10 (1916).
4. Xã Trà Khê : 36 tr., gồm 11 lệ của giáp Trại Đông , lập ngày 13 tháng 9 năm Tự Đức 26 (1873); 14 lệ của giáp Trung Kiên , lập ngày 21 tháng 11 năm Tự Đức 35 (1873); 14 lệ của giáp Trung Kiên , lập ngày 21 tháng 11 năm Tự Đức 35 (1882); 10 lệ của giáp Nam Long , lập ngày 16 tháng Giêng năm Duy Tân 3 (1909); 18 lệ của giáp Bắc Ngọc , lập ngày 5 tháng 9 năm Thành Thái 14 (1902); 17 lệ của trại Trà Khê , không ghi ngày lập.
Tất cả sao lại ngày 15 tháng 3 năm Duy Tân 10 (1916).
5. Xã Bách Tính : 58 tr., gồm 5 lệ của giáp Đệ Nhị , thôn Thượng , lập ngày 21 tháng 8 năm Tự Đức 6 (1853); 27 lệ của giáp Đệ Nhị , lập ngày 12 tháng 2 năm Tự Đức 32 (1879); 37 điều của giáp Đệ Nhất , thôn Thượng, lập ngày 20 tháng 8 năm Thành Thái 10 (1898); 4 ước của giáp Đệ Nhất , thông Thị , lập ngày 20 tháng Giêng năm Tự Đức 11 (1858) và 2 ước, lập ngày 4 tháng Giêng năm Duy Tân 7 (1913); 11 lệ của giáp Đệ Nhị , thôn Thị, lập ngày 16 tháng 10 năm Duy Tân 7 (1913); 5 điều của giáp Đệ Nhị, lập ngày tháng 7 năm Tự Đức 5 (1852).
6. Xã Thuận Nghiệp : 36 tr., gồm 19 điều của giáp Đông , lập ngày 25 tháng 8 năm Thành Thái 10 (1898) và 12 điều, lập ngày 6 tháng 9 năm Thành Thái 14 (1902); 16 điều của giáp Nam , lập ngày 4 tháng 11 năm Thành Thái 14 (1902); 10 điều của họ Công Giáo (Giáo tộc), lập ngày 1 tháng 6 năm Quý Mão (1903).
Tất cả sao lại ngày 12 tháng 3 năm Duy Tân 10 (1916).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|