6629/ 1591. THÁI BÌNH TỈNH TRỰC ĐỊNH HUYỆN CAO MẠI TỔNG TỤC LỆ 太 平 省 直定 縣 高邁總 俗 例
- 1 bản viết, 368 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/68
Tục lệ 1 họ, 6 hội, 3 giáp, 2 khu, 3 thôn, 6 xã thuộc tổng Cao Mại, huyện Trực Định, tỉnh Thái Bình.
1. Xã Quân Bác : 34 tr., gồm 9 ước của 3 xã Quân Bác, Bác Trạch và Phương Trạch , lập ngày 3 háng 3 năm Gia Long 17 (1818) và 1 ước, lập ngày 28 tháng 11 năm Duy Tân 2 (1908); 12 lệ của hội Tư văn xã Quân Bác, lập ngày 19 tháng 10 năm Thành Thái 17 (1905); 1 tờ trình bản dự trù các khoản thu chi của năm tới và các lệ tế tự của xã, không ghi ngày viết.
2. Xã Phương Trạch : 44 tr., gồm các lệ của hội Văn về các bước chuẩn bị cho việc tế lễ, lập ngày 24 tháng 2 năm Gia Long 15 (1816); 10 điều giao ước của xã, không ghi ngày lập.
3. Xã Quan Cao : 28 tr., gồm 30 điều, không ghi ngày lập.
4. Xã Bác Trạch : 18 tr., gồm 17 điều ước của họ Công giáo (Giáo tộc) viết bằng chữ Nôm, lập vào tháng Thu năm Canh Tuất (?).
5. Thôn Nam Trại , xã Bác Trạch: 14 tr., gồm 15 điều ước, lập ngày 4 tháng 8 năm Thành Thái 18 (1906).
6. Thôn Đông , xã Trà Xương : 22 tr., gồm 22 lệ, lập ngày 19 tháng 3 năm Thiệu Trị 2 (1842); 10 lệ của hội Tư văn thôn, lập lại ngày 22 tháng 2 năm Thành Thái 15 (1903).
7. Thôn Đoài , xã Trà Xương: 10 tr., gồm 2 lệ của giáp Tân Hưng, 8 lệ của hội Tư văn, đều không ghi ngày lập.
8. Xã Thượng Phúc : 22 tr., gồm 28 giao ước của hội Tư văn thôn, lập ngày tháng 8 năm Tự Đức 30 (1877).
9. Xã Mỹ Nguyên : 42 tr., gồm 27 giao ước, không ghi ngày lập; 13 giao ước, cũng không ghi ngày lập.
10. Thôn Trung , xã Nguyên Kinh : 10 tr., gồm 8 lệ của giáp Ba , lập ngày 28 tháng 9 năm Tự Đức 18 (1865); 2 lệ của hội Tư văn thôn, không ghi ngày lập.
11. Xã Thái Cao : 26 tr., gồm 32 khoản, không ghi ngày lập.
12. Thôn Đông , xã Cao Mại : 42 tr., gồm 32 giao ước, lập ngày 8 tháng 10 năm Tự Đức 12 (1859); 10 giao ước của hội Văn thôn và 10 giao ước của hội Tư vũ , đều không ghi ngày lập.
13. Thôn Đoài , xã Cao Mại: 16 tr., gồm 9 điều ước của thôn, 7 giao ước của hội Tư văn, 6 giao ước của thôn, đều không ghi ngày lập.
14. Khu Hậu Tế , thôn Đoài, xã Cao Mại: 6 tr., gồm 12 giao ước, không ghi ngày lập.
15. Khu Cao Mại Thượng : 54 tr., gồm 24 khoản, lập ngày 1 tháng 8 năm Đồng Khánh 1 (1886); 10 giao ước, lập ngày 15 tháng 2 năm Thành Thái 5 (1893); 16 điều, không ghi ngày lập.
16. Giáp Nghĩa , khu Cao Mại Thượng: 16 tr., gồm 18 điều, lập ngày 11 tháng 6 năm Tự Đức 22 (1869).
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|