6632/ 1594. THÁI BÌNH TỈNH TRỰC ĐỊNH HUYỆN NAM HUÂN TỔNG TỤC LỆ 太 平 省 直定 縣 南薰總 俗 例
- 1 bản viết, 238 tr., 29.5 x 16.5, chữ Hán.
AF. A5/72
Tục lệ 12 thôn, 1 xã thuộc tổng Nam Huân, huyện Trực Định, tỉnh Thái Bình.
1. Thôn Da , xã Phương Ngải : 14 tr., gồm 15 điều, lập ngày 12 tháng 7 năm Minh Mệnh 2 (1821).
2. Thôn Đông , xã Phương Ngải: 30 tr., gồm 56 điều, lập ngày 1 tháng 3 năm Đồng Khánh 2 (1887).
3. Thôn Trung và thôn Tiền , xã Thân Thượng : 18 tr., gồm 21 khoản, lập ngày 6 tháng Giêng năm Tự Đức 36 (1883); 1 điều, lập ngày 27 tháng 6 năm Thành Thái 18 (1906).
4. Thôn Ngải , xã Thân Thượng: 24 tr., gồm 35 điều, lập ngày 2 tháng 4 năm Thành Thái 14 (1902).
5. Thôn Đông , xã Thân Thượng: 12 tr., gồm 14 điều, lập ngày 22 tháng 7 năm Thành Thái 14 (1902).
6. Thôn Quán , xã Thân Thượng: 20 tr., gồm 16 khoản, lập ngày 13 tháng 9 năm Thành Thái 18 (1906).
7. Thôn Hậu và thôn Kinh Bạt , xã Nam Đổng : 48 tr., gồm 46 mục, lập ngày 22 tháng Giêng năm Tự Đức 19 (1866); 14 điều, lập ngày 29 tháng 8 năm Thành Thái 4 (1892).
8. Xã Kinh Bạt : 32 tr., gồm 32 mục, điều, lập ngày 1 tháng 2 năm Đồng Khánh 3 (1888).
9. Xã Nam Đổng : 22 tr., gồm 19 khoản của thôn Nang , không ghi ngày lập.
10. Thôn Hậu , xã Nam Đổng: 10 tr., gồm 11 điều, lập ngày 6 tháng 4 năm Kiến Phúc 1 (1883).
11. Thôn Trúc , xã Nam Đổng: 6 tr., gồm 5 lệ, không ghi ngày lập.
|
|
-
Đang online:
1
-
Hôm nay:
1
-
Trong tuần:
1
-
Tất cả:
1
|
|