| STT | Tên người | Tên sách |
|
1
|
Tạ (Bạch Mai)
|
|
|
2
|
Tả Ao
|
|
|
3
|
Tạ Đức Chính
|
|
|
4
|
Tả Hình Công
|
|
|
5
|
Tạ Hòa
|
|
|
6
|
Tả Khâu Minh
|
|
|
7
|
Tả Khê
|
|
|
8
|
Tạ Lí Thái
|
|
|
9
|
Tạ Ngọc
|
|
|
10
|
Tạ Quang Cự
|
|
|
11
|
Tá Tiên Sinh
|
|
|
12
|
Tá Trung Hầu
|
|
|
13
|
Tạ Tử Quan
|
|
|
14
|
Tạ Tuấn
|
|
|
15
|
Tác Tần Đường
|
|
|
16
|
Tái Am
|
|
|
17
|
Tam Đăng
|
|
|
18
|
Tầm Giang
|
|
|
19
|
Tâm Hiển
|
|
|
20
|
Tam Lạc Cư Sĩ
|
|
|
21
|
Tam Nguyên Thám Hoa Vũ Đại Nhâ
|
|
|
22
|
Tam Nguyên Trần Đại Nhân
|
|
|
23
|
Tam Nguyên Yên Đổ
|
|
|
24
|
Tam Thai
|
|
|
25
|
Tâm Viên
|
|
|
26
|
Tam Vọng Đình
|
|
|
27
|
Tấn An
|
|
|
28
|
Tần Cảnh
|
|
|
29
|
Tần Cối
|
|
|
30
|
Tân Giang Đỗ Đại Nhân
|
|
|
31
|
Tân Hán Thần
|
|
|
32
|
Tản Ông
|
|
|
33
|
Tấn Quang Vương
|
|
|
34
|
Tần Thủy Hoàng
|
|
|
35
|
Tấn Văn Công
|
|
|
36
|
Tân Xuyên
|
|
|
37
|
Tăng Bạt Hổ
|
|
|
38
|
Tăng Củng
|
|
|
39
|
Tăng Hiền Cống
|
|
|
40
|
Tăng Hộ
|
|
|
41
|
Tăng Triệu
|
|
|
42
|
Tăng Tử
|
|
|
43
|
Tào Đại Gia
|
|
|
44
|
Tao Đàn
|
|
|
45
|
Tào Đường
|
|
|
46
|
Tạo Quận Công
|
|
|
47
|
Tảo Sinh Tiên Sư
|
|
|
48
|
Tào Tham
|
|
|
49
|
Tào Tháo
|
|
|
50
|
Tào Trung Hầu
|
|
|
51
|
Tào Xuyên Bá
|
|
|
52
|
Tập Cổ Đường
|
|
|
53
|
Tập Thiện Đường
|
|
|
54
|
Tập Văn Đường
|
|
|
55
|
Tập Xuyên
|
|
|
56
|
Tất Đinh Đăng
|
|
|
57
|
Tất Lạp Lê
|
|
|
58
|
Tây Hà
|
|
|
59
|
Tây Hồ Cư Sĩ
|
|
|
60
|
Tây Sơn
|
|
|
61
|
Tây Sơn 2
|
|
|
62
|
Tây Thi
|
|
|
63
|
Tây Tự
|
|
|
64
|
Tây Vương Mẫu
|
|
|
65
|
Tây Xương Cầu
|
|
|
66
|
Tề Hoàn Công
|
|
|
67
|
Tế Phổ
|
|
|
68
|
Tế Văn Hầu
|
|
|
69
|
Thạc Đình
|
|
|
70
|
Thạch Am
|
|
|
71
|
Thạch Động
|
|
|
72
|
Thạch Nông
|
|
|
73
|
Thạch Thiên Cơ
|
|
|
74
|
Thạch Trai
|
|
|
75
|
Thái Bảo Trấn Quốc Đại Vương
|
|
|
76
|
Thái Bình Thiên Quốc
|
|
|
77
|
Thái Công Vọng
|
|
|
78
|
Thái Đàm
|
|
|
79
|
Thái Đình Lan
|
|
|
80
|
Thái Dương
|
|
|
81
|
Thái Hanh
|
|
|
82
|
Thái Hiên Cư Sĩ
|
|
|
83
|
Thái Hoài Thanh
|
|
|
84
|
Thái Khắc Đôn
|
|
|
85
|
Thái Khắc Tuy
|
|
|
86
|
Thái Lâm
|
|
|
87
|
Thái Ông
|
|
|
88
|
Thái Sơn
|
|
|
89
|
Thái Thuận
|
|
|
90
|
Thái Thượng Chân Giáo
|
|
|
91
|
Thái Thượng Lão Quân
|
|
|
92
|
Thái Tổ Gia Dụ Hoàng Đế
|
|
|
93
|
Thái Tông Hiếu Triết Hoàng Đế
|
|
|
94
|
Thái Trưởng Công Chúa
|
|
|
95
|
Thái Viên Chủ Nhân
|
|
|
96
|
Thái Viên Ông
|
|
|
97
|
Thái Xuyên
|
|
|
98
|
Thẩm Dự Xương
|
|
|
99
|
Thẩm Đức Hoằng
|
|
|
100
|
Thẩm Đức Tiềm
|
|
|