VI | EN
13. Bảng tra hệ thống từ cổ trong Truyện Kiều (TBHNH 2010)
(TBHNH 2010)

BẢNG TRA HỆ THỐNG TỪ CỔ TRONG TRUYỆN KIỀU

TRẦN TRỌNG DƯƠNG

Viện Nghiên cứu Hán Nôm

Từ điển Truyện Kiều của Đào Duy Anh xuất bản đến nay đã hơn 20 năm. Hai mươi năm trở lại đây, vấn đề nghiên cứu văn bản của Truyện Kiều cũng trở nên sôi nổi hơn bao giờ hết với sự phát hiện hàng loạt văn bản cổ. Cùng với đó là hướng nghiên cứu phục nguyên nguyên tác của Nguyễn Du và các từ ngữ cổ. Tuy nhiên, Từ điển Truyện Kiều của Đào Duy Anh đến nay vẫn chưa có một bản cập nhật các từ ngữ cổ, các từ ngữ khó, cũng như các điển tích mới phát hiện.

Nhận thức được vấn đề đó, chúng tôi tiến hành lập bảng tra các từ ngữ cổ trong Truyện Kiều qua việc khảo sát văn bản in năm 1871. Việc khảo sát này có dựa trên một số kết quả nghiên cứu gần đây của các tác giả như Nguyễn Quảng Tuân, An Chi, Nguyễn Vinh Quang, Đào Thái Tôn, Nguyễn Khắc Bảo, Nguyễn Tuấn Cường,… Tuy nhiên, đây chỉ là khảo sát bước đầu, những tiếp thu sẽ còn có nhiều hạn chế do chúng tôi chưa thể bao quát hết được tình hình nghiên cứu Kiều học.

Bảng tra được thực hiện bằng phương pháp thống kê ngôn ngữ học. Về tính chất, đây là một bảng tra tần số các từ ngữ cổ trong một tác phẩm văn học, gồm các yếu tố 1/ đơn vị từ vựng cổ, 2/ nghĩa, 3/ các vị trí xuất hiện, và 4/ tần số xuất hiện. Một số đơn vị chúng tôi chưa biết rõ nghĩa tạm để dấu hỏi để chờ sự góp ý và nghiên cứu tiếp. Rất mong sự phủ chính của các nhà nghiên cứu.

 

STT

ĐƠN VỊ

NGHĨA

CÂU

TẦN SỐ

(1) 

Nghĩ

Hắn

12, 894, 1188

3

(2) 

Rốt

Cuối

13

1

(3) 

Thốt

Nói

21

1

(4) 

Tạn

Tận

41, 831, 926, 2610, 2704,

5

(5) 

Vài

42, 98, 130, 404, 2235

5

(6) 

Bạ

Đắp

96

1

(7) 

Áy

Vàng

97

1

(8) 

Đấng

Người

115

1

(9) 

Mùi

Màu

140, 1201

2

(10) 

Đà

Đã

142, 168, 292, 303, 314, 984

6

(11) 

Chốc mòng

Nhìn ngóng

158

1

(12) 

Rốn

Cố nán lại

166

1

(13) 

Thơ rơ

Lơ thơ

170, 269

2

(14) 

Vạnh vạnh

Vành vạnh

173

1

(15) 

Đãng đãng

Đằng đẵng

190

1

(16) 

Đon hỏi

Dò hỏi

191

1

(17) 

Nắc niểm

Thắc thỏm

200,

1

(18) 

Đòi

Theo

222, 222, 1241, 1244, 1270, 2848

6

(19) 

Đòi đoạn

Lắm khi

1265

1

(20) 

Đôi nợ

?

228

1

(21) 

Chác

Mua

236

1

(22) 

Đè nẻo

Lần theo lối

266

1

(23) 

Nhẫn

Đến

287, 717

2

(24) 

Them

Gần

288

1

(25) 

Thiết tha

Nhanh

290

1

(26) 

Rày

Nay

313, 337, 1024, 1040, 1494, 2118, 2278, 2293, 3769, 3107

10

(27) 

Tây

Riêng

316, 2775

2

(28) 

Rón bước

Nhón bước

319

1

(29) 

Trần trần

Lì lì

328

1

(30) 

Thấm thía

Sâu sắc

363

1

(31) 

Nông sờ

Nông choèn

365

1

(32) 

Dặng

Hát

379

1

(33) 

Phới phới

Phơi phới

424

1

(34) 

Tàng tàng

Ngà ngà

424

1

(35) 

Vặc vặc

Vằng vặc

449

1

(36) 

Lắm thăn

 

470

1

(37) 

Rẽ

Xin

502, 606

2

(38) 

Vĩ chi

Sá chi

503, 669, 1343

3

(39) 

Tày

Sánh

512, 2571

2

(40) 

Mắng

Nghe

535, 1718

2

(41) 

Chầy

Chậm

544, 803, 864, 1516, 1516, 2228

6

(42) 

Nhặt

Mau

 

4

(43) 

Não

Buồn

567

1

(44) 

Trôi trác

Bợt màu

572

1

(45) 

Dã dề

Trò chuyện

575

1

(46) 

Xưng xuất

Nói ra

588

1

(47) 

Lọ

Huống chi

594, 2432, 3160, 3178

4

(48) 

Hãy

619

1

(49) 

Dầu dầu

Buồn rầu

784, 1002, 1051

3

(50) 

Dầm dầm

Ướt

784

1

(51) 

Dùi dắng

Nhắn nhe

884

1

(52) 

Trì trì

Nặng

895

1

(53) 

Trắn

Dấn

898, 2556,

2

(54) 

Thủi thủi

Thui thủi

900

1

(55) 

Nhẹm

Giấu kín

904

1

(56) 

Bạt lệ

Gạt nước mắt

909, 1858

2

(57) 

Sát sát

San sát

913

1

(58) 

Thẳm thẳm

Thăm thẳm

910

1

(59) 

Lợt lợt

Nhờn nhợt

923

1

(60) 

Vắt nóc

?

950

1

(61) 

Bài bây

Trò đểu

973

1

(62) 

Rắp

Toan, định

978, 1574, 2939

3

(63) 

Bặt bặt

Bằn bặt

989

1

(64) 

Mét mét

Tái mét

990

1

(65) 

Miên man

Dài mãi

1004

1

(66) 

Tẩm ngẩm?

?

1021

1

(67) 

Gót

Cúi

1021, 1217, 3130

3

(68) 

Đeo đai

Quyến luyến mãi

1064

1

(69) 

Dậy dàng

Tiếng nổi khắp

1124

1

(70) 

Trẽ

Rẽ

1126

1

(71) 

Khôn

Khó

1127

1

(72) 

Hưng hành

?

1135

1

(73) 

Đon sòng

?

1154

1

(74) 

Võ võ

Vò võ

1267

1

(75) 

Mởn mởn

Mơn mởn

1283

1

(76) 

Nói song

Nói nhiều

1510

1

(77) 

Bâu

Áo

1519

1

(78) 

E ấp

Do dự

1579

1

(79) 

Chiền chiền

Rành rành

1697

1

(80) 

Thiếp thiếp

Thiêm thiếp

1714

1

(81) 

Thớt thớt

Xơi xơi

1815

1

(82) 

Tê mê

Ngất

1851

1

(83) 

Đãi đằng

Dãi dầu, trải qua lắm

2011

1

(84) 

Đăm âu

Lo lắng

2015

1

(85) 

Chỉn

Chỉ

2021, 2051, 2309,

3

(86) 

Xoi dói

Xỉa xói

2093

1

(87) 

Nẻo

Khi

2112

1

(88) 

Đẵng đẵng

Đằng đẵng

2232

1

(89) 

Vác đòng

Súng mác

2314, 2510

2

(90) 

Lộng lộng

Lồng lộng

2381

1

(91) 

Cơ hội

Dịp

2530

1

(92) 

Níp

Cái nắp

2650

1

(93) 

Thửa

Chốn (sở)

2687

1

(94) 

Thiếp thiếp

Thiêm thiếp

2710

1

(95) 

Han

Hỏi

2765

1

(96) 

Dặc dặc

Dằng dặc

2786, 3236

2

(97) 

Đòi đoạn

Lắm lúc

2797

1

(98) 

Héo don

Héo lắm

2833

1

(99) 

Bẻ bai

Chê bai, thẹn thùng

2851

1

(100) 

Xảy

Thoắt

2953, 3009

2

(101) 

Hòa

Cả hai

3011, 3221

2

(102) 

Chan chan

Mênh mông

3163

1

(103) 

Năo nùng

Cảm động

3206

1

(104) 

Khen lao

Khen ngợi

3218

1

 

TỔNG

 

 

167

 

(Thông báo Hán Nôm hoc, 2010, tr.105-110)

Trần Trọng Dương
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM - VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM

Địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông - Đống Đa - Hà Nội
Email: hannom.vass@gmail.com
Tel: 84 24. 38573194
Chịu trách nhiệm nội dung: Viện Nghiên cứu Hán Nôm