| STT | Tên đất | Tên sách |
|
1
|
Gia ấm (phố)
|
|
|
2
|
Gia cát (x)
|
|
|
3
|
Gia cốc (x)
|
|
|
4
|
Gia điền (x)
|
|
|
5
|
Gia đô (th)
|
|
|
6
|
Gia du (x)
|
|
|
7
|
Gia đức (x)
|
|
|
8
|
Gia hòa (x)
|
|
|
9
|
Gia lạc (x)
|
|
|
10
|
Gia lạp (x)
|
|
|
11
|
Gia lễ (x)
|
|
|
12
|
Gia lô (x)
|
|
|
13
|
Gia lộc (x)
|
|
|
14
|
Gia miễn (x)
|
|
|
15
|
Gia ngư (th)
|
|
|
16
|
Giá phú (x)
|
|
|
17
|
Gia phúc (th)
|
|
|
18
|
Gia phúc (x)
|
|
|
19
|
Giá sơn (x)
|
|
|
20
|
Gia trạng (x)
|
|
|
21
|
Giai lệ (x)
|
|
|
22
|
Giai phạm (x)
|
|
|
23
|
Giang cao (x)
|
|
|
24
|
Giang tả (x)
|
|
|
25
|
Giang tân (x)
|
|
|
26
|
Giang triều (x)
|
|
|
27
|
Giang xá (x)
|
|
|
28
|
Giáo (giáp)
|
|
|
29
|
Giáo dân (th)
|
|
|
30
|
Giáo dục (x)
|
|
|
31
|
Giáo hạ (x)
|
|
|
32
|
Giáo lạc (x)
|
|
|
33
|
Giáo nghĩa (x)
|
|
|
34
|
Giáo phòng (phường)
|
|
|
35
|
Giáo phòng (x)
|
|
|
36
|
Giáo phường (th)
|
|
|
37
|
Giáo thiện (x)
|
|
|
38
|
Giáp (th)
|
|
|
39
|
Giáp ất (x)
|
|
|
40
|
Giáp lục (th)
|
|
|
41
|
Giáp ngọ (x)
|
|
|
42
|
Giáp ngũ (th)
|
|
|
43
|
Giáp ngũ (x)
|
|
|
44
|
Giáp nhất (th)
|
|
|
45
|
Giáp nhất (x)
|
|
|
46
|
Giáp nhị (th)
|
|
|
47
|
Giáp tam (th)
|
|
|
48
|
Giáp thất (th)
|
|
|
49
|
Giáp thượng (x)
|
|
|
50
|
Gin khẩu (x)
|
|
|
51
|
Ging hòa (x)
|
|
|
52
|
Ging võ (trại)
|
|
|
53
|
Giới đức (x)
|
|
|
54
|
Giới tế (x)
|
|
|
55
|
Giữa (th)
|
|