| STT | Tên đất | Tên sách |
|
1
|
Lã (th)
|
|
|
2
|
La bình (th)
|
|
|
3
|
La bình (x)
|
|
|
4
|
La điền (x)
|
|
|
5
|
Lã điền (x)
|
|
|
6
|
La đình (x)
|
|
|
7
|
La Dương (x)
|
|
|
8
|
La hộ (x)
|
|
|
9
|
La hội (x)
|
|
|
10
|
La khê (x)
|
|
|
11
|
La mai (x)
|
|
|
12
|
La ngạn (x)
|
|
|
13
|
La nham (x)
|
|
|
14
|
La phẩm (x)
|
|
|
15
|
La phẩm thượng (x)
|
|
|
16
|
La phù (th)
|
|
|
17
|
La phù (x)
|
|
|
18
|
La thạch (x)
|
|
|
19
|
La thiện (x)
|
|
|
20
|
La tiến (x)
|
|
|
21
|
La tinh (x)
|
|
|
22
|
La uyên (x)
|
|
|
23
|
La vân (x)
|
|
|
24
|
La xá (x)
|
|
|
25
|
La xuyên (x)
|
|
|
26
|
Lạc cầu (th)
|
|
|
27
|
Lạc cầu (x)
|
|
|
28
|
Lạc chính (th)
|
|
|
29
|
Lạc đạo (x)
|
|
|
30
|
Lạc dục (x)
|
|
|
31
|
Lạc hiền (x)
|
|
|
32
|
Lạc hối (phường)
|
|
|
33
|
Lạc hối (x)
|
|
|
34
|
Lạc khoái (x)
|
|
|
35
|
Lạc khổng (x)
|
|
|
36
|
Lạc khư (x)
|
|
|
37
|
Lạc lạc chính (x)
|
|
|
38
|
Lạc lâm (x)
|
|
|
39
|
Lạc môn (trại)
|
|
|
40
|
Lạc nam (x)
|
|
|
41
|
Lạc nghiệp (x)
|
|
|
42
|
Lạc nhuế (x)
|
|
|
43
|
Lạc sơn (x)
|
|
|
44
|
Lạc thanh (x)
|
|
|
45
|
Lạc thành (x)
|
|
|
46
|
Lạc thị (x)
|
|
|
47
|
Lạc thiện (ấp)
|
|
|
48
|
Lạc thiện (th)
|
|
|
49
|
Lạc thổ (x)
|
|
|
50
|
Lạc trung (th)
|
|
|
51
|
Lạc trung (x)
|
|
|
52
|
Lạc viên (x)
|
|
|
53
|
Lạc ý (x)
|
|
|
54
|
Lai bồ (x)
|
|
|
55
|
Lai cách (x)
|
|
|
56
|
Lai châu (x)
|
|
|
57
|
Lại đà (th)
|
|
|
58
|
Lai dụ (x)
|
|
|
59
|
Lai hạ (x)
|
|
|
60
|
Lại hạ (x)
|
|
|
61
|
Lai hạ thượng (x)
|
|
|
62
|
Lại khánh (x)
|
|
|
63
|
Lại khê (th)
|
|
|
64
|
Lai khê (x)
|
|
|
65
|
Lai nguyễn (th)
|
|
|
66
|
Lai ổn (x)
|
|
|
67
|
Lai sơn (x)
|
|
|
68
|
Lai thạch (x)
|
|
|
69
|
Lai thành (ấp)
|
|
|
70
|
Lai thành (th)
|
|
|
71
|
Lại thượng (x)
|
|
|
72
|
Lại trạch (x)
|
|
|
73
|
Lại trì (x)
|
|
|
74
|
Lai triều (x)
|
|
|
75
|
Lai vi (x)
|
|
|
76
|
Lại xá (th)
|
|
|
77
|
Lai xá (x)
|
|
|
78
|
Lại xá (x)
|
|
|
79
|
Lại yên (x)
|
|
|
80
|
Lâm an (x)
|
|
|
81
|
Lam cầu (x)
|
|
|
82
|
Lâm đại (x)
|
|
|
83
|
Lam điền (x)
|
|
|
84
|
Lâm động (x)
|
|
|
85
|
Lâm hộ (x)
|
|
|
86
|
Lâm khê (th)
|
|
|
87
|
Lãm khê (x)
|
|
|
88
|
Lâm lợi (x)
|
|
|
89
|
Lâm nghĩa (x)
|
|
|
90
|
Lam sơn (x)
|
|
|
91
|
Lâm tây (x)
|
|
|
92
|
Lâm thao (x)
|
|
|
93
|
Lâm trung (x)
|
|
|
94
|
Lâm xuyên (x)
|
|
|
95
|
Lan đình (th)
|
|
|
96
|
Lan Dương (x)
|
|
|
97
|
Lạn trạch (x)
|
|
|
98
|
Lãng (th)
|
|
|
99
|
Lãng an (th)
|
|
|
100
|
Lang châu (x)
|
|
|