TT | Tên sách | Nội dung |
1 | An long khoa 安龍科 | Sách cúng |
2 | Án long bí ngữ 按龍秘語 | Sách chép các câu thần chú |
3 | Ấu tiểu thừa phong ngữ thực nhật dụng 幼小承風語實日用 | Sách hát |
4 | Bàn Thắng Năng khai quái bí 盤勝能開卦秘 | Sách bói |
5 | Bản tọa khoa nhất bản 本座科壹本 | Sách cúng |
6 | Bát phóng long đồng khoa 撥放龍童科, Khải sư phá ngục khoa 啓師破獄科, Thích phục thoát hiếu khoa 釋服脫孝科 | Sách cúng |
7 | Cáo đấu khoa 告斗科 | Sách cúng |
8 | Cáo đấu khoa nhất bản ký 告斗科壹本記 | Sách cúng |
9 | Chiêu binh khoa 招兵科 (1) | Sách cúng |
10 | Chiêu binh khoa 招兵科 (2) | Sách cúng |
11 | Chư chương cách khoa 諸章格科 | Sách cúng |
12 | Chư phẩm kinh 諸品經 (1) | Kinh của Đạo giáo |
13 | Chư phẩm kinh 諸品經 (2) | Kinh của Đạo giáo |
14 | Chư phẩm kinh 諸品經 (3) | Kinh của Đạo giáo |
15 | Chư tập bí nhất sách 諸集秘一冊 | Sách cúng |
16 | Chư tập bí 諸集祕 | Sách cúng |
17 | Chư thần mục nhất bản 諸神目一本 | Sách cúng |
18 | Cống diên hồng lâu thụ giới bí 貢筵紅樓授悈祕 | Sách cúng |
19 | Cống vương cứu khổ đản sinh túc khải khoa 王救苦誕生宿啓科, Cống vương đơn thời 貢王單時 | Sách cúng |
20 | Cung lục khoa 共六科 | Sách cúng |
21 | Cứu hoạn hành giáo 救患行教 | Sách cúng |
22 | Cứu hoạn khoa 救患科 (1) | Sách cúng |
23 | Cứu hoạn khoa 救患科(2) | Sách cúng |
24 | Cứu hoạn thông dụng 救患通用 | Sách y |
25 | Cứu ngô minh chân đại trai thiết tiêu khoa 救吾盟真大齋設醮科, Ngọc kinh 玉京 | Sách cúng |
26 | Đại đạo khoa 大道科 (1) | Sách cúng |
27 | Đại đạo khoa 大道科(2) | Sách cúng |
28 | Đại đạo khoa 大道科 (3) | Sách cúng |
29 | Đại thông thư tập đương nhất sách 大通書集楊壹冊 | Lịch vạn sự |
30 | Đại trai chiêu cô thủy đăng khoa 大齋召孤水燈科 | Sách cúng |
31 | Đại trai minh chân túc khải khoa 大齋盟真宿啓科 | Sách cúng |
32 | Đản sinh tam thời khoa 誕生三時科 | Sách cúng |
33 | Đản sinh thời khoa 誕生時科 | Sách cúng |
34 | Đạo môn hành giáo 道門行教 | Sách giáo khoa dạy trẻ con làm lễ. |
35 | Đạo công thức 道公式 | Sách chép về các cách thức của người Đạo công. |
36 | Đạo môn hành giáo nhất bản 道門行教一本 | Sách hành giáo của Đạo giáo |
37 | Đạo môn nôm tướng khoa 道門喃相科 | Sách xem bói |
38 | Độ nhân đạo trường kinh nhất quyển 度人道場經一卷 | Sách cúng |
39 | Độ nhân kinh đại bộ 度人經大部 | Sách cúng |
40 | Đông nhạc bí toàn giáo ngữ bản 東嶽秘金語一本 | Sách chép thần chú |
41 | Đông nhạc khoa 東嶽科 | Sách cúng |
42 | Gia cầu ấu học thư 家救幼學書 | Sách giáo khoa dạy về luật lệ |
43 | Hà nhân ca nhất quyển 何人歌一卷 | Sách hát |
44 | Hà nhân ca 何人歌 | Bài ca về những câu hỏi “hà nhân” (người nào, cái nào). Sách hát, một dạng như ca dao của người Việt. Viết bằng chữ Hán |
45 | Hạp la tư trọng kinh 羅思重經 | Kinh sách của Đạo giáo |
46 | Hôn nhân bí ngữ nhất bản 婚姻秘語一本 | Sách chép về các câu thần chú liên quan đến việc hôn nhân(2) |
47 | Hôn nhân bí nhất bản 婚姻秘一本 | Sách chép về các câu thần chú liên quan đến việc hôn nhân |
48 | Hôn nhân ca nhất bản 婚姻歌一本 (1) | Sách hát trong lễ đám cưới, gồm 43 thiên chính |
49 | Hôn nhân ca nhất bản 婚姻歌一本 (2) | Sách hát giao duyên trong lễ cưới. |
50 | Hôn nhân ca nhất sách 婚姻歌一冊 | Sách hát trong lễ cưới. Cuối sách có phần chú các chữ Hán đọc lúc làm lễ, Bảng tính ngày làm các lễ |
51 | Hôn nhân hành giáo 婚姻行教 | Sách dạy về việc tổ chức lễ cưới |
52 | Hồng ân hành giáo 紅恩行教 | Sách cúng |
53 | Hồng lâu bán tọa khoa 紅樓半座科 | Sách cúng |
54 | Hồng lâu bí thụ giới dụng 紅樓秘授戒用 | Sách nói về các phép thuật đạo giáo |
55 | Hợp hôn thư 合婚書 | Sách chọn ngày tốt kết hôn. |
56 | Huyết hồ kinh thượng quyển 血湖經上卷 | Sách cúng |
57 | Khai khải hội thánh khoa 開啓會聖科, Thăng đường khoa 陞堂科 | Sách cúng |
58 | Khai sơn khoa 開山科 | Sách cúng |
59 | Khai sơn khoa nhất bản 開山科一本 | Sách cúng |
60 | Lễ hạn khoa nhất bản 禮限科一本 | Sách cúng |
61 | Lôi phủ giải oan khoa 雷府解冤科 | Sách cúng |
62 | Lôi phủ khoan 雷府科 Triều thiên khoa 朝天科 | Sách cúng |
63 | Miếu mục bạch văn khoa 廟目白文科 | Sách cúng |
64 | Nam nữ tín 男女信 | Sách hát |
65 | Nam tử thu liên ca 男子秋蓮歌 | Sách hát đối đáp nam nữ, mỗi câu 7 chữ |
66 | Ngọc hoàng cứu phá bảo sinh khoa 玉皇救破保生科 | Sách cúng |
67 | Ngọc hoàng đại giáo thập thất từ quang khoa 玉皇大教十七慈光科 | Sách cúng |
68 | Ngọc hoàng đại giáo trung đàn khoa 玉皇大教中壇科, Thập phương kết giới khoa 十方結界科 | Sách cúng |
69 | Ngọc hoàng hạ quyển 玉皇下卷 | Sách cúng |
70 | Ngọc hoàng hữu đàn khoa 玉皇右壇科 | Sách cúng |
71 | Ngọc hoàng tả đàn khoa 玉皇左壇科 | Sách cúng |
72 | Ngọc hoàng thanh tiêu tam thời khoa 玉皇清醮三時科 | Sách cúng |
73 | Ngọc hoàng thanh tiêu túc khải 玉皇清醮宿啟, Lễ cảnh tam thời 禮境三時, Thanh tiêu thiết tiêu 清醮設醮 | Sách cúng |
74 | Ngọc hoàng thượng quyển kinh 玉皇上卷經 | Sách cúng |
75 | Ngọc hoàng trung quyển 玉皇中卷 | Sách cúng |
76 | Ngọc khu kinh quyển 玉摳經卷 | Sách cúng |
77 | Nhạ vương khoa 迓王科, Luyện độ khoa 煉度科 | Sách cúng |
78 | Nhật ngọ thanh đăng mật 日午清燈秘 | Sách mật pháp của Đạo giáo |
79 | Nhiễu quan khoa nhất bản 遶棺科一本 | Sách cúng |
80 | Quan tạo khoa 関造科 (1) | Sách cúng |
81 | Quan tạo khoa 関造科 (1) | Sách cúng |
82 | Quan tạo khoa 関造科, Đại đạo khoa 大道科, Tiểu tiếu khoa 小醮科 | Sách cúng |
83 | Sơn trường phá lạp bí ngữ 山場破臘秘語 | Sách cúng |
84 | Sư công nôm tướng khoa 師公喃相科 | Sách xem bói |
85 | Sư công thức 師公式 | Sách nói về các quy cách của người sư công |
86 | Tạ lôi khoa 謝雷科, Tạ cảnh khoa 謝境科, Tạ thủy khoa 謝水科, Tam điền lôi khoa 三田雷科, Giải giáp khoa 解甲科 | Sách cúng |
87 | Tạ lôi khoa 謝雷科, Tạ cảnh khoa 謝境科, Tạ thủy khoa 謝水科 | Sách cúng |
88 | Tạ lôi khoa 謝雷科, Tạ cảnh khoa 謝境科, Tạ thủy khoa 謝水科, Giải giáp khoa 解甲科 | Sách cúng |
89 | Tam quan diệt tội kinh 三官威罪經 | Sách cúng |
90 | Tân ân úc đường khoa 新恩郁堂科 | Sách cúng |
91 | Tán đăng khoa 讚燈科 | Sách cúng |
92 | Tân tăng cứu hoạn nhất khoa 新僧救患一科 | Sách cúng |
93 | Tang chung tam dạ khoa喪終三夜科 | Sách cúng |
94 | Tang chung tam dạ khoa 喪終三夜科; Tịnh đàn khoa 凈壇科; Thiết tiêu khoa 設醮科, Phi chương khoa 飛章科 | Sách cúng |
95 | Tang chung tam thời khoa 喪終三時科 (1) | Sách cúng |
96 | Tang chung tam thời khoa 喪終三時科 (2) | Sách cúng |
97 | Tang chung tán đăng khoa 喪終讚燈科, Thôi linh khoa 催靈科 | Sách cúng |
98 | Tang gia bí ngữ nhất bản 喪家秘語一本 | Sách cúng |
99 | Tang gia thức nhất sách 喪家式一冊 | Sách nói về cách thức trong tang gia. |
100 | Tang gia thức 喪家式, Báo ân trạng thức 報恩狀式 | Sách cúng |
101 | Tang sự bí mật chân ngữ thư 喪事秘真語書 | Sách chép những chân ngữ về các phép mật trong tang lễ |
102 | Tang trung nhiễu quan khoa 喪終遶棺科 | Sách cúng |
103 | Tảo vãn tế quỷ khoa bạch văn cộng tiếu bí pháp nhất bản 早晚祭鬼科白文共醮秘法一本 | Sách cúng |
104 | Tảo vãn thờ cộng pháp 早晚祭共法 | Sách cúng |
105 | Tảo vãn thờ quỷ bạch văn cộng pháp 晚祭鬼白文共法 | Sách cúng |
106 | Tập [xem] chế quái chưởng thư 集䀡制卦掌書 | Sách xem bói |
107 | Tập dương thư 集陽書 | Sách về đạo thuật |
108 | Tập dương tiểu 集楊小 | Sách cúng |
109 | Tập xuyên hoa khoa 集川花科 | Sách cúng |
110 | Thái thượng minh chân giải tụng khoa 太上盟真解訟科 | Sách cúng |
111 | Thái thượng minh chân tam thời khoa 太上盟真三時科 | Sách cúng |
112 | Thái thượng trủng chương cách 太上塚章格 | Sách cúng, chép hết thì đốt cho tổ tiên. |
113 | Thanh tiêu bí nhất bản 清醮秘一本 (1) | Sách cúng |
114 | Thanh tiêu bí nhất bản 清醮秘一本 (1) | Sách dạy trẻ con, dạng sách giáo khoa |
115 | Thập phương [thái] [hải] đại trai dụng 十方溙海大齋用 | Sách cúng |
116 | Thập vương ca nhất sách 十王歌一冊 | Sách cúng |
117 | Thập vương kinh nhất bản 十王經壹本 | Sách cúng |
118 | Thổ phủ tam thời khoa 土府三時科 | Sách cúng |
119 | Thổ phủ trác triều khoa 土府卓朝科 | Sách cúng |
120 | Thổ phủ túc khải khoa 土府宿啟, Tịnh đàn thiết tiêu khoa 凈壇設醮科 | Sách cúng |
121 | Thổ phủ túc khải 土府宿啟, Tịnh đàn khoa 凈壇科, Thiết tiêu khoa設醮科 | Sách cúng |
122 | Tế quỷ khoa nhất bản 祭鬼神一本, Tiểu tập bí ngữ 小集秘語 | Sách cúng |
123 | Tế tướng khoa 祭將科, Tài lâu thức 材樓式, Chỉ đại từ biểu thức 紙袋詞表式 | Sách cúng |
124 | Thu liên ca nhất bản 秋蓮歌一本 | Sách hát |
125 | Thu liên ca tam bản 秋蓮歌三本 (Thu liên nam nữ đồng dụng) | Bài ca thu liên, con trai con gái cùng hát. |
126 | Tiêu tai cứu khổ đạo trường kinh 消災救苦道場經 | Sách cúng |
127 | Tiểu tập dương 小集楊 | Sách cúng |
128 | Tiểu tập mật nhất bản小集秘一本 | Sách cúng |
129 | Tiểu thông thư 小通書 | Sách xem ngày giờ đi đường |
130 | Toát giản khoa 撮簡科, Phi chương khoa飛章科 (1) | Sách cúng |
131 | Toát giản khoa 撮簡科, Phi chương khoa 飛章科 (2) | Sách cúng |
132 | Tôn điển hạ quyển 尊典下卷 | Sách cúng |
133 | Tôn điển thượng quyển kinh 尊典上卷經 | Sách cúng |
134 | Tôn điển trung quyển kinh 尊典中卷經 | Sách cúng |
135 | Trát hạn khoa 札限科 | Sách cúng |
136 | Trung [] hợp hôn thư中 合婚書 | Sách bàn về việc hôn nhân |
137 | Từ bi khoa 慈悲科 | Sách cúng |
138 | Văn võ hành giáo 文武行教 | Sách dạy |
139 | Vịnh tập trác triều khoa 詠集卓朝科 | Sách cúng |
140 | Vô đề | Gia phả họ Đặng |