VI | EN
Tổng : 647
STTKí hiệuTiêu đề
1 AF.4/10 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện các xã tục lệ
2 AF.4/13 Ninh Bình tỉnh Nho Quan phủ Gia Viễn huyện Bất Một tổng các xã tục lệ
3 AF.4/15 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện Lê Xá tổng các xã tục lệ
4 AF.4/18 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện Thanh Quyết tổng các xã tục lệ
5 AF.4/19 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện Tri Phải tổng Giản Khẩu xã tục lệ
6 AF.4/2 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện các xã tục lệ
7 AF.4/22 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện Xích Thổ tổng Xích Thổ xã tục lệ
8 AF.4/23 Ninh Bình tỉnh Kim Sơn huyện Chất Thành tổng các lý ấp trại tục lệ
9 AF.4/25 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh phủ Kim Sơn huyện Hương Đạo tổng các lý trại ấp thôn tục lệ
10 AF.4/27 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh phủ Kim Sơn huyện Quy Hậu tổng các giáp ấp trại tục lệ
11 AF.4/29 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh phủ Kim Sơn huyện Tự Tân tổng các ấp trại phường tục lệ
12 AF.4/30 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh huyện Bồng Hải tổng các thôn phường áng tục lệ
13 AF.4/31 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh phủ Kim Sơn huyện Bồng Hải tổng các xã tục lệ
14 AF.4/34 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh phủ Kim Sơn huyện Xuân Dương tổng các xã tục lệ
15 AF.4/36 Ninh Bình tỉnh Yên Khánh huyện Yên Ninh tổng các xã tục lệ
16 AF.4/40 Ninh Bình tỉnh Yên Mô huyện Bạch Liên tổng Bồ Xuyên xã các thôn giáp tục lệ
17 AF.4/41 Ninh Bình tỉnh Yên Mô huyện các xã tục lệ
18 AF.4/42 Ninh Bình tỉnh Yên Mô huyện Lạn Khê tổng các xã tục lệ
19 AF.4/44 Ninh Bình tỉnh Yên Mô huyện Quảng Phúc tổng các xã tục lệ
20 AF.4/46 Ninh Bình tỉnh Yên Mô huyện Thổ Mật tổng các xã tục lệ
21 AF.4/49 Ninh Bình tỉnh Yên Mô huyện Yên Mô tổng Yên Mô xã tục lệ Phụ Chư tạp lục Tịnh Càn thôn ước thúc ký
22 AF.4/5 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện La Mai tổng La Hộ xã La Mai xã Trung Trữ xã lệ bạ
23 AF.4/8 Ninh Bình tỉnh Gia Khánh huyện các xã tục lệ
24 AF.a/71 Ngạc Nhất giáp lệ bạ
25 AF.a/72 Ngạc Nhất giáp lệ bạ
26 AF.a/73 Ngạc Nhất giáp lệ bạ
27 AF.a/74 Ngạc Nhất giáp lệ bạ
28 AF.a10/1 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Kim Bảng tổng các xã thôn tục lệ
29 AF.a10/10 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Thụy Lôi tổng các xã thôn tục lệ
30 AF.a10/11 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Yên Khê tổng các xã thôn tục lệ
31 AF.a10/12 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Yên Khê tổng các xã tục lệ
32 AF.a10/13 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Bạch Sam tổng các xã thôn tục lệ
33 AF.a10/14 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Bạch Sam tổng các xã tục lệ
34 AF.a10/15 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Bạch Sam tổng các xã thôn tục lệ
35 AF.a10/16 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Chuyên Nghiệp tổng các xã tục lệ
36 AF.a10/17 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Chuyên Nghiệp tổng các xã tục lệ
37 AF.a10/18 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Đọi Sơn tổng các xã tục lệ
38 AF.a10/19 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Hoàng Đạo tổng các xã tục lệ
39 AF.a10/2 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Kim Bảng tổng các xã thôn tục lệ
40 AF.a10/20 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Hoàng Đạo tổng các xã tục lệ
41 AF.a10/21 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Lam Cầu tổng các xã tục lệ
42 AF.a10/22 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Lam Cầu tổng các xã tục lệ
43 AF.a10/23 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Mộc Hoàn tổng các xã tục lệ
44 AF.a10/24 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Mộc Hoàn tổng các xã tục lệ
45 AF.a10/25 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Tiên Xá tổng các xã tục lệ
46 AF.a10/26 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Tiên Xá tổng các xã thôn tục lệ
47 AF.a10/27 Hà Nam tỉnh Duy Tiên huyện Trác Bút tổng các xã tục lệ
48 AF.a10/28 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện An Trạch tổng các xã tục lệ
49 AF.a10/29 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Cao Đà tổng các xã thôn tục lệ
50 AF.a10/3 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Nhật Tựu tổng các xã thôn tục lệ
51 AF.a10/30 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Công Xá tổng các xã tục lệ
52 AF.a10/31 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Công Xá tổng các xã thôn tục lệ
53 AF.a10/32 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Ngu Nhuế tổng các xã thôn tục lệ
54 AF.a10/33 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Đồng Thủy tổng các xã tục lệ
55 AF.a10/34 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Thổ ốc tổng các xã tục lệ
56 AF.a10/35 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Thổ ốc tổng các xã tục lệ
57 AF.a10/36 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Trần Xá tổng các xã tục lệ
58 AF.a10/37 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Vũ Điện tổng các xã tục lệ
59 AF.a10/38 Hà Nam tỉnh Lý Nhân phủ Nam Xang huyện Vũ Điện tổng các xã thôn tục lệ
60 AF.a10/4 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Nhật Tựu tổng các xã thôn tục lệ
61 AF.a10/5 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Phù Lưu tổng các xã tục lệ
62 AF.a10/6 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Phương Đàn tổng các xã tục lệ
63 AF.a10/7 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Quyển Sơn tổng các xã tục lệ
64 AF.a10/8 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Quyển Sơn tổng các xã tục lệ
65 AF.a10/9 Hà Nam tỉnh Kim Bảng huyện Thụy Lôi tổng các xã thôn tục lệ
66 AF.a11/1 Nam Định tỉnh Xuân Trường phủ Giao Thủy huyện Cát Xuyên tổng các xã tục lệ
67 AF.a11/10 Nam Định tỉnh Hải Hậu huyện Quế Hải tổng các xã tục lệ
68 AF.a11/11 Nam Định tỉnh Hải Hậu huyện Tân Khai tổng các lý ấp tục lệ
69 AF.a11/12 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Bách Tính tổng Phú Hào xã tục lệ
70 AF.a11/13 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Cao Đài tổng các xã tục lệ
71 AF.a11/14 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Đệ Nhất tổng tổng các xã thôn tục lệ
72 AF.a11/15 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Phù Đổng tổng Vạn Diệp xã tục lệ
73 AF.a11/16 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Đông Mặc tổng các xã tục lệ
74 AF.a11/17 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Giang Tả tổng các xã tục lệ
75 AF.a11/18 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Hữu Bị tổng các xã tục lệ
76 AF.a11/19 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Mỹ Trọng tổng các xã tục lệ
77 AF.a11/2 Nam Định tỉnh Xuân Trường phủ Giao Thủy huyện Cát Xuyên tổng các xã tục lệ
78 AF.a11/20 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Ngũ Trang tổng các xã tục lệ
79 AF.a11/21 Nam Định tỉnh Mỹ Lộc huyện Như Thức tổng các xã tục lệ
80 AF.a11/22 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Duyên Hưng tổng các xã tục lệ
81 AF.a11/23 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Ngọc Giả Thượng tổng các xã tục lệ
82 AF.a11/24 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Ngọc Giả Hạ tổng các xã tục lệ
83 AF.a11/25 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Ninh Cư ờng tổng các xã tục lệ
84 AF.a11/26 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Phương Để tổng các xã tục lệ
85 AF.a11/27 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Thần Lộ tổng các xã tục lệ
86 AF.a11/28 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Thần Lộ tổng các xã tục lệ
87 AF.a11/29 Nam Định tỉnh Trực Ninh huyện Văn Lãng tổng các xã tục lệ
88 AF.a11/3 Nam Định tỉnh Xuân Trường phủ Giao Thủy huyện Hà Cát tổng các xã tục lệ
89 AF.a11/30 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện An Cự tổng các xã tục lệ
90 AF.a11/31 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện An Cự tổng các xã tục lệ
91 AF.a11/32 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Bảo Ngũ tổng Bảo Ngũ xã tục lệ
92 AF.a11/33 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Bảo Ngũ tổng các xã tục lệ
93 AF.a11/34 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Đồng Đội tổng các xã tục lệ
94 AF.a11/35 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Đồng Đội tổng các xã tục lệ
95 AF.a11/36 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Hiển Khánh tổng các xã tục lệ
96 AF.a11/37 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Hiển Khánh tổng các xã thôn tục lệ
97 AF.a11/38 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện La Xá tổng các xã thôn tục lệ
98 AF.a11/39 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện La Xá tổng các xã thôn tục lệ
99 AF.a11/4 Nam Định tỉnh Xuân Trường phủ Giao Thủy huyện Hoành Nha tổng tục lệ
100 AF.a11/40 Nam Định tỉnh Vụ Bản huyện Phú Lão tổng các xã tục lệ
1234567
Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM - VIỆN NGHIÊN CỨU HÁN NÔM

Địa chỉ: 183 Đặng Tiến Đông - Đống Đa - Hà Nội
Email: hannom.vass@gmail.com
Tel: 84 24. 38573194
Chịu trách nhiệm nội dung: Viện Nghiên cứu Hán Nôm