| STT | Kí hiệu | Tiêu đề |
|
1
|
VNb.1
|
Thi ca phú tạp lục [Trương lưu hầu phú]
|
|
2
|
VNb.10
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
3
|
VNb.11
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
4
|
VNb.12
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
5
|
VNb.13
|
Nữ tú tài tân truyện
|
|
6
|
VNb.13
|
Từ hàn tân san
|
|
7
|
VNb.14
|
Ca trù
|
|
8
|
VNb.15
|
Ca trù các điệu
|
|
9
|
VNb.17
|
Hoàng đế tạo châm pháp
|
|
10
|
VNb.18
|
Tạp chứng diễn ca
|
|
11
|
VNb.19
|
Thạch nha kính
|
|
12
|
VNb.198
|
Y nang bí thuật
|
|
13
|
VNb.2
|
Tế văn ca khúc tạp lục
|
|
14
|
VNb.20
|
Phụ nhân khoa
|
|
15
|
VNb.21
|
Xuân Hương thi tập
|
|
16
|
VNb.21a
|
Xuân Hương thi tập phụ danh gia ca vịnh
|
|
17
|
VNb.21b
|
Xuân Hương thi tập phụ danh
|
|
18
|
VNb.22
|
Nhị độ mai diễn ca [Nhị độ mai nhuận chính,Mai lương ngọc]
|
|
19
|
VNb.23/bis
|
Lưu bình phú
|
|
20
|
VNb.25
|
Phan Trần truyện trùng duyệt
|
|
21
|
VNb.27
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
22
|
VNb.28
|
Nhị độ mai nhuận chính [Nhị độ mai diễn ca,Mai lương ngọc]
|
|
23
|
VNb.280
|
Lục giáp toàn thư
|
|
24
|
VNb.29
|
Y đạo sách lược
|
|
25
|
VNb.3
|
Bách vạn Nguyễn Trình quốc công lục kí
|
|
26
|
VNb.30
|
Vân Tiên cổ tích tân truyện [Vân Tiên truyện,Lục Vân Tiên truyện,Nữ lưu tướng truyện]
|
|
27
|
VNb.31
|
Chinh phụ ngâm
|
|
28
|
VNb.32
|
Thích tình nhã thú [Cửu chương lập thành toán pháp]
|
|
29
|
VNb.33
|
Lộ đức thánh mẫu
|
|
30
|
VNb.34
|
Sách truyện các thánh
|
|
31
|
VNb.35
|
Sách dẫn đường giữ đạo
|
|
32
|
VNb.36
|
Hội đồng tứ giáo
|
|
33
|
VNb.37
|
Nhị độ mai nhuận chính [Mai lương ngọc,Nhị độ mai diễn ca,
|
|
34
|
VNb.38
|
Cửu chương toán pháp [Cửu chương toán pháp lập th
|
|
35
|
VNb.38
|
Tam quốc diễn ca
|
|
36
|
VNb.39
|
Sự tích ông trạng lợn
|
|
37
|
VNb.40
|
Tam Nguyên Yên Đổ thi ca
|
|
38
|
VNb.41
|
Tập nghiệm
|
|
39
|
VNb.42
|
Dược phẩm Nam danh khí vị chính trị ca quát [Nam dược thần hiệu]
|
|
40
|
VNb.44
|
Giáo huấn diễn ca
|
|
41
|
VNb.45
|
Hương Sơn truyện [Nhật trình hành ca]
|
|
42
|
VNb.46
|
Tam Nguyên Yên Đổ thi ca
|
|
43
|
VNb.47
|
Bách bệnh kiêm trị
|
|
44
|
VNb.48
|
Thái y viện soạn dụng dược ca
|
|
45
|
VNb.49
|
Thập tam thiên quốc âm ca
|
|
46
|
VNb.49
|
Trạch viên tập yếu y thư [Gia truyền tập yếu y thư,Y gia thập tam thiên diệu ngữ,Thập tam thiên quốc âm ca,Trạch viên môn truyền tập yếu y thư,Kim Ngọc Quyển,Y phương gia truyền thập tam thiên,Trạch viên môn truyền tập yếu y thư bí truyền]
|
|
47
|
VNb.5
|
Sự tích ông Trạng Quỳnh
|
|
48
|
Vnb.51
|
Tân san bí thụ tinh tập
|
|
49
|
VNb.51/2
|
Phụ nhân khoa
|
|
50
|
VNb.52/1-2
|
Hán tự tự học
|
|
51
|
VNb.54
|
Nam dược quốc âm ca [Nam dược quốc âm lục;Nam dược quốc âm tập nghiệm]
|
|
52
|
VNb.55
|
Đậu khoa thuyết ước ca
|
|
53
|
VNb.56
|
Gia truyền trị bệnh dũng dược ca
|
|
54
|
VNb.58
|
Dân gian Cổ ngâm
|
|
55
|
VNb.59
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
56
|
VNb.6
|
Hương Sơn truyện [Nhật trình hành ca]
|
|
57
|
VNb.60
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
58
|
VNb.61
|
Trương sinh tân trò
|
|
59
|
VNb.62
|
Ấu học ngũ ngôn thi
|
|
60
|
VNb.63
|
Những bài giáo trò múa rối
|
|
61
|
VNb.68
|
Bạch Viên tôn các truyện
|
|
62
|
VNb.69
|
Bản nữ thần
|
|
63
|
VNb.7
|
Nhị độ mai diễn ca [Nhị độ mai nhuận chính,Mai lương ngọc]
|
|
64
|
VNb.7
|
Tề tuyên truyện
|
|
65
|
VNb.70
|
Chiêu quân cống hồ thư [Chiêu quân cống hồ truyện,Chiêu quân tân truyện]
|
|
66
|
VNb.71
|
Đồng tiền truyện
|
|
67
|
VNb.72
|
Hoa tiên nhuận chính
|
|
68
|
VNb.73
|
Khuyến phu ca
|
|
69
|
VNb.73
|
Phan Bội Châu tiểu sử
|
|
70
|
VNb.73
|
Tái sinh duyên truyện
|
|
71
|
VNb.74
|
Mĩ nữ cống hồ
|
|
72
|
VNb.76
|
Ngọc kiều lê tân truyện
|
|
73
|
VNb.77
|
Ngọc Hoa tân truyện [Ngọc Hoa cổ tích truyện]
|
|
74
|
VNb.77
|
Quốc âm thi tuyển phụ danh gia ca vịnh
|
|
75
|
VNb.78
|
Trê Cóc tân truyện
|
|
76
|
VNb.79
|
Trinh thử truyện
|
|
77
|
VNb.8
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|
|
78
|
VNb.80
|
Trương viên diễn ca
|
|
79
|
VNb.857
|
Sự tích ông Trạng Quỳnh
|
|
80
|
VNb.9
|
Kim Vân Kiều tân truyện
|